Bài 3 Mái trường mến yêu 3 Hoa yêu thương
Câu 1
Sắp xếp(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 Tập 2 trang 23) (Sắp xếp) Sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết lại câu.
Câu 2
Sắp xếp(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 Tập 2 trang 23) (Sắp xếp) Sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết lại câu.
Câu 3
Kéo thả vào chỗ trống(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 Tập 2 trang 23) (Kéo thả vào chỗ trống) Điền vần thích hợp vào chỗ trống. a. oay hay oai: Cô bé x[ ___ ] một vòng trên sân khấu. Những củ kh[ ___ ] lang nướng thơm phức. b. oay hay ay: Cô giáo dặn học trò không được viết ng[ ___ ]. Các bạn ngồi ng[ ___ ] ngắn vào bàn học. c. uy hay ui: Ngày khai trường thật là v[ ___ ]. Em cài h[ ___ ] hiệu Đội lên ngực áo.
Câu 4
Kéo thả vào chỗ trống(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 Tập 2 trang 24) (Kéo thả vào chỗ trống) Chọn từ ngữ đúng điền vào chỗ trống. Khi thầy viết [ ___ ], bụi [ ___ ] rơi rơi. Có hạt bụi nào rơi trên bục [ ___ ]. Có hạt bụi nào [ ___ ] trên tóc thầy.
Câu 5
Tự luận(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 Tập 2 trang 24) (Trả lời tự luận) Tìm trong bài đọc "Hoa yêu thương" các từ ngữ cho biết:
Câu 6
Tự luận
(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 Tập 2 trang 25) (Trả lời tự luận) Viết một câu phù hợp với tranh.