Bài 12 Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
Câu 1
Điền khuyết
(Bài 1 trang 74 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 5 + 1 = ____ ; 4 + 2 = ____ ; 3 + 3 = ____ ; 2 + 4 = ____ ; 1 + 5 = ____
Câu 2
Điền khuyết
(Bài 2 trang 74 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu a). b) 5 + 2 = ____ c) 4 + ____ = 9 d) ____ + ____ = ____
Câu 3
Điền khuyết(Bài 3a trang 75 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 3 + 1 = ____ ; 4 + 1 = ____ ; 5 + 1 = ____ ; 6 + 1 = ____ ; 7 + 1 = ____ 3 + 2 = ____ ; 4 + 2 = ____ ; 5 + 2 = ____ ; 6 + 2 = ____ ; 7 + 2 = ____ 3 + 3 = ____ ; 4 + 3 = ____ ; 5 + 3 = ____ ; 6 + 3 = ____ ; 7 + 3 = ____ 3 + 4 = ____ ; 4 + 4 = ____ ; 5 + 4 = ____ ; 6 + 4 = ____ 3 + 5 = ____ ; 4 + 5 = ____ ; 5 + 5 = ____ 3 + 6 = ____ ; 4 + 6 = ____ 3 + 7 = ____
Câu 4
Lựa chọn
(Bài 3b trang 75 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Trong bảng dưới, tô màu đỏ vào các phép tính có kết quả bằng 10, màu vàng các phép tính có kết quả bằng 8, màu xanh các phép tính có kết quả bằng 6. Bạn Robot đã tô như dưới đây, chọn câu trả lời đúng.
Câu 5
Điền khuyết
(Bài 4 trang 75 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết phép cộng (theo mẫu). Em điền số còn thiếu Bình hoa ghi số 5: 1 + ____ = 5 ; ____ + 5 = 5 Bình hoa ghi số 7: ____ + 4 = 7 ; ____ + 1 = 7 ; 5 + ____ = 7 Bình hoa ghi số 9: ____ + ____ = 9 ; ____ + ____ = 9 ; ____ + ____ = 9
Câu 6
Điền khuyết
(Bài 1 trang 76 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 9 - 1 = ____ ; 9 - 2 = ____ ; 9 - 3 = ____ ; 9 - 4 = ____ 9 - 5 = ____ ; 9 - 6 = ____ ; 9 - 7 = ____ ; 9 - 8 = ____
Câu 7
Điền khuyết
(Bài 2 trang 76 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 8 - 5 = ____ ; 8 - 3 = ____ 7 - 6 = ____ ; 7 - 1 = ____ 9 - 7 = ____ ; 9 - 2 = ____ 10 - ____ = 4 ; 10 - ____ = 6
Câu 8
Điền khuyết(Bài 3a trang 77 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 8 - 1 = ____ ; 7 - 1 = ____ ; 6 - 1 = ____ ; 5 - 1 = ____ ; 4 - 1 = ____ 8 - 2 = ____ ; 7 - 2 = ____ ; 6 - 2 = ____ ; 5 - 2 = ____ ; 4 - 2 = ____ 8 - 3 = ____ ; 7 - 3 = ____ ; 6 - 3 = ____ ; 5 - 3 = ____ ; 4 - 3 = ____ 8 - 4 = ____ ; 7 - 4 = ____ ; 6 - 4 = ____ ; 5 - 4 = ____ 8 - 5 = ____ ; 7 - 5 = ____ ; 6 - 5 = ____ 8 - 6 = ____ ; 7 - 6 = ____ 8 - 7 = ____
Câu 9
Lựa chọn
(Bài 3b trang 77 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Trong bảng dưới, tô màu đỏ vào các phép tính có kết quả bằng 5, màu vàng các phép tính có kết quả bằng 3, màu xanh các phép tính có kết quả bằng 1. Bạn Robot đã tô như dưới đây, chọn câu trả lời đúng.
Câu 10
Phân nhóm
(Bài 4 trang 77 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Phân nhóm) Kéo phép tính có kết quả đúng.
Nhóm: 1; 4; 3; 5
Câu 11
Điền khuyết
(Bài 1 trang 78 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. a) 4 + ____ = ____ ; ____ + 4 = ____ ; 6 - ____ = ____ ; 6 - ____ = ____ b) ____ + ____ = ____ ; ____ + ____ = ____ ; ____ - ____ = ____ ; ____ - ____ = ____
Câu 12
Điền khuyết
(Bài 2 trang 78 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) 6 + 4 = ____ - 3 = ____ . b) 7 + 2 = ____ - 3 = ____ - 2 = ____ .