Bài 31 Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số

Lớp 1Toán Tập 213 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1a trang 53 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Tính. a) 17 – 4 = ____ b) 46 – 3 = ____ c) 57 – 5 = ____ d) 68 – 2 = ____ e) 79 – 9 = ____ f) 65 – 1 = ____

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 1b trang 53 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Tính nhẩm. a) 45 – 5 = ____ b) 43 – 3 = ____ c) 72 – 2 = ____ d) 86 – 6 = ____

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 2 trang 53 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Đặt tính rồi tính. a) 17 – 4 = ____ b) 46 – 3 = ____ c) 57 – 5 = ____ d) 68 – 2 = ____ e) 79 – 9 = ____ f) 65 – 1 = ____

Câu 4

Nối hai cột

(Bài 3 trang 54 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Nối hai cột)

Nối phép tính với kết quả đúng.

1. 58 – 4
2. 67 – 2
3. 49 – 9
4. 56 – 5
A. 51
B. 40
C. 65
D. 54

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 4 trang 54 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Một khu vườn có 68 cây, trong đó có 8 cây lấy gỗ. Hỏi khu vườn có bao nhiêu cây ăn quả? Phép tính: ________ = ____ Đáp số: ____ cây ăn quả

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 1 trang 55 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết chọn từ danh sách). Đúng chọn Đ, sai chọn S. a) 57 – 4 = 53 ____ b) 48 – 1 = 37 ____ c) 64 – 4 = 24 ____ d) 77 – 7 = 70 ____

Câu 7

Nối hai cột

(Bài 2 trang 55 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Nối hai cột). Nối hai phép tính có cùng kết quả.

1. 72 – 2
2. 98 – 3
3. 55 – 2
4. 66 – 4
5. 94 – 0
A. 95 – 1
B. 69 – 7
C. 59 – 6
D. 96 – 1
E. 79 – 9

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 3 trang 56 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Viết số thích hợp vào ô trống. a) 47 – 3 = ____ – 4 = ____ b) 82 + 7 = ____ – 5 = ____

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 4 trang 56 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Trong tủ lạnh có 25 hộp sữa chua. Đã ăn hết 5 hộp. Hỏi trong tủ lạnh còn lại bao nhiêu hộp sữa chua? Phép tính: ________ = ____ Đáp số: ____ hộp sữa chua

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 1a trang 57 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Đặt tính rồi tính. a) 42 + 6 = ____ b) 48 – 6 = ____ c) 35 + 3 = ____ d) 38 – 3 = ____

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 1b trang 57 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Đặt tính rồi tính. a) 78 – 2 = ____ b) 76 + 2 = ____ c) 87 – 7 = ____ d) 80 + 7 = ____

Câu 12

Phân nhóm

(Bài 2 trang 57 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Phân nhóm) Kéo thả các phép tính có kết quả

Nhóm: Bằng 50; Lớn hơn 50; Nhỏ hơn 50

48 – 538 – 149 – 956 - 461 – 158 – 750 + 055 – 5

Câu 13

Điền khuyết

(Bài 3 trang 58 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Bạn nam cao 98 cm và cao hơn bạn nữ 5 cm. Hỏi bạn nữ cao bao nhiêu xăng-ti-mét? Phép tính: ________ = ____ Đáp số: ____ cm