Bài 6 Luyện tập chung

Lớp 1Toán Tập 116 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Nối hai cột

(Bài 1 trang 33 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Nối hai cột) Nối số với bức tranh thích hợp (theo mẫu).

1. Ảnh A
2. Ảnh B
3. Ảnh C
4. Ảnh D
5. Ảnh E
6. Ảnh G
A. Số 3
B. Số 2
C. Số 4
D. Số 0
E. Số 5
F. Số 1

Câu 2

Lựa chọn

(Bài 2 trang 33 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Trong hình bên các em nhìn thấy số nào?

A2
B3
C4
D5
E6
F7
G10
H9

Câu 3

Nối hai cột

(Bài 3a trang 34 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Nối hai cột) Nối (theo mẫu).

1. Hình A
2. Hình B
3. Hình C
4. Hình D
5. Hình E
A. Số 1
B. Số 4
C. Số 5
D. Số 2
E. Số 3

Câu 4

Nối hai cột

(Bài 3b trang 34 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Nối hai cột) Nối (theo mẫu).

1. Hình A
2. Hình B
3. Hình C
4. Hình D
5. Hình E
A. Số 2
B. Số 3
C. Số 1
D. Số 4
E. Số 5

Câu 5

Lựa chọn

(Bài 4 trang 34 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Tô bức tranh theo mã màu cho trước. Số 1 là màu vàng, Số 2 là màu nâu, Số 3 là màu xanh da trời, Số 4 là màu xanh lá cây, Số 5 là màu đỏ. Em hãy chọn màu tô bị SAI.

Amàu vàng
Bmàu nâu
Cmàu xanh da trời
Dmàu xanh lá cây
Emàu đỏ

Câu 6

Lựa chọn

(Bài 1 trang 35 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Vẽ thêm các cánh hoa để số cánh hoa bằng số ghi ở nhụy hoa (theo mẫu). Hình số mấy bị vẽ Sai?

A9
B4
C5
D8
E6
F7

Câu 7

Lựa chọn

(Bài 2 trang 35 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Nối các số theo thứ tự từ bé đến lớn để tìm ra bức tranh rồi tô màu. Bạn An đã nối như hình. Chọn trả lời đúng.

AHình A nối đúng
BHình B nối sai
CHình C nối đúng

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 3 trang 36 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào đốt tre còn trống. Cây tre A: a ____ Cây tre B: b ____ ; c ____ Cây tre C: d ____ ; e ____

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 4 trang 36 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Quan sát tranh, đếm rồi viết số thích hợp vào ô trống. a ____ ; b ____ ; c ____ ; d ____ ; e ____ ; g ____ ;

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 1 trang 37 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) >, <, =? 3 ____ 5 ; 6 ____ 4 ; 8 ____ 8 7 ____ 7 ; 8 ____ 10 ; 4 ____ 2 5 ____ 9 ; 3 ____ 3 ; 9 ____ 6

Câu 11

Lựa chọn

(Bài 2a trang 37 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi con thỏ ăn một củ cà rốt. Có đủ cà rốt cho thỏ không?

AĐủ
BKhông đủ

Câu 12

Lựa chọn

(Bài 2b trang 37 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi con thỏ ăn một củ cà rốt. Có đủ cà rốt cho thỏ không?

AĐủ
BKhông đủ

Câu 13

Lựa chọn

(Bài 3a trang 38 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Tô màu vào bông hoa có nhiều cánh hoa nhất.

ABông hoa bên trái
BBông hoa ở giữa
CBông hoa bên phải

Câu 14

Lựa chọn

(Bài 3b trang 38 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt dưới câu trả lời đúng. Cành cây nào có ít quả nhất?

ACành cây A
BCành cây B
CCành cây C

Câu 15

Lựa chọn

(Bài 4 trang 38 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Tô màu vào cây có 4 bông hoa và 6 chiếc lá.

ACây A
BCây B
CCây C
DCây D

Câu 16

Điền khuyết

(Bài 1 trang 39 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Tô màu xanh hoặc đỏ vào mỗi quả táo sao cho đúng yêu cầu. Chọn Đ/S. a) Số quả táo màu xanh nhiều hơn số quả táo màu đỏ ____ b) Số quả táo màu xanh ít hơn số quả táo màu đỏ ____ c) Số quả táo màu xanh bằng số quả táo màu đỏ ____