Bài 26 Đơn vị độ dài
Câu 1
Điền khuyết
(Bài 1 trang 32 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Quan sát tranh và điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu). a) Bút chì dài ____ ghim. b) Bút mực dài ____ ghim. c) Thước kẻ dài ____ ghim. d) Cái kéo dài ____ ghim.
Câu 2
Lựa chọn
(Bài 1b trang 32 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Lựa chọn chỉ một đáp án) Chọn đồ vật dài nhất.
Câu 3
Lựa chọn
(Bài 1c trang 32 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Lựa chọn chỉ một đáp án) Chọn đồ vật ngắn nhất.
Câu 4
Kéo thả vào chỗ trống
(Bài 1d trang 32 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Kéo thả vào ô trống) Chọn đúng. a) Đồ vật dài hơn kéo là [ ___ ] b) Đồ vật ngắn hơn bút mực là [ ___ ]
Câu 5
Điền khuyết
(Bài 2a trang 33 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Quan sát tranh và viết số thích hợp vào ô trống. a) Con nhím cao ____ lá. b) Con chó cao ____ lá. c) Con ngựa cao ____ lá. d) Con thỏ cao ____ lá. e) Con hươu cao ____ lá.
Câu 6
Lựa chọn
(Bài 2b trang 33 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Lựa chọn chỉ một đáp án). Chọn đúng con vật cao nhất.
Câu 7
Lựa chọn
(Bài 2c trang 33 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Lựa chọn chỉ một đáp án) Chọn con vật thấp nhất.
Câu 8
Lựa chọn
(Bài 2d trang 33 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Lựa chọn nhiều đáp án) Chọn con vật cao bằng nhau.
Câu 9
Điền khuyết
(Bài 3 trang 34 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Nối hai cột) Quan sát, ước lượng rồi viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu). A = ____ ghim B = ____ ghim C = ____ ghim D = ____ ghim E = ____ ghim G = ____ ghim
Câu 10
Nối hai cột
(Bài 2 trang 35 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Nối 2 cột) Đo rồi nối đồ vật với độ dài thích hợp.
Câu 11
Lựa chọn
(Bài 2 trang 35 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Lựa chọn nhiều đáp án). Chọn những đồ vật có độ dài bằng 7cm.
Câu 12
Điền khuyết
(Bài 3 trang 36 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Quan sát hình vẽ và viết phép tính thích hợp. a) Ô tô: ____ – ____ = ____ (cm) b) Xe buýt: ____ – ____ = ____ (cm) c) Tàu hỏa: ____ – ____ = ____ (cm) d) Xe tải: ____ – ____ = ____ (cm)