Bài 7 Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật
Câu 1
Nối hai cột
(Bài 1 trang 41 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Nối hai cột) Nối theo mẫu.
Câu 2
Điền khuyết
(Bài 2 trang 41 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Trong hình bên có: a) ____ hình tròn. b) ____ hình tam giác. c) ____ hình chữ nhật.
Câu 3
Lựa chọn
(Bài 3a trang 42 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Bạn An Tô màu đỏ vào hình tròn, màu vàng vào hình vuông, màu xanh vào hình tam giác, màu nâu vào hình chữ nhật. Bạn An tô Đ/S?
Câu 4
Điền khuyết
(Bài 3b trang 42 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Tô màu đỏ vào hình tròn, màu vàng vào hình vuông, màu xanh vào hình tam giác, màu nâu vào hình chữ nhật. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. - Màu có số hình được tô nhiều nhất là màu ____. - Màu có số hình được tô ít nhất là màu ____.
Câu 5
Phân nhóm
(Bài 1 trang 43 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Phân nhóm) Kéo thả vào nhóm đúng.
Nhóm: Hình tam giác; Hình vuông; Hình tròn; Hình chữ nhật
Câu 6
Điền khuyết
(Bài 2 trang 43 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Các que tính được xếp thành hình H. Viết số thích hợp vào ô trống. Trong hình H có: - ____ hình tam giác. - ____ hình vuông.
Câu 7
Điền khuyết
(Bài 3 trang 44 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Em quan sát mỗi bức tranh rồi viết số thích hợp vào bảng. a) Hình vuông ____; Hình tròn ____; Hình tam giác ____; Hình chữ nhật ____. b) Hình vuông ____; Hình tròn ____; Hình tam giác ____; Hình chữ nhật ____. c) Hình vuông ____; Hình tròn ____; Hình tam giác ____; Hình chữ nhật ____. d) Hình vuông ____; Hình tròn ____; Hình tam giác ____; Hình chữ nhật ____.
Câu 8
Lựa chọn
(Bài 4 trang 44 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Bạn An Tô màu vào các hình không phải là hình vuông. Lựa chọn câu trả lời đúng.