Bài 5 Mấy và mấy

Lớp 1Toán Tập 113 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1b trang 27 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu a). b) ____ con ếch và ____ con ếch được ____ con ếch.

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 1c trang 27 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu a). c) ____ con chim và ____ con chim được ____ con chim.

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 2b trang 28 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu a). b) ____ quả bóng và ____ quả bóng được ____ quả bóng.

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 2c trang 28 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu a). c) ____ que tính và ____ que tính được ____ que tính.

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 2d trang 28 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu a). d) ____ quả cam và ____ quả cam được ____ quả cam.

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 1a trang 29 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. a) Có tất cả ____ bông hoa. Có ____ bông hoa hồng. Có ____ bông hoa cúc. ____ gồm ________.

Câu 7

Điền khuyết

(Bài 1b trang 29 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. b) Có tất cả ____ quả. Có ____ quả cam. Có ____ quả cà chua. ____ gồm ________.

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 1c trang 29 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. c) Có tất cả ____ con chim. Có ____ con chim sẻ. Có ____ con chim chào mào. ____ gồm ________.

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 2 trang 30 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Vẽ chấm tròn rồi viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu). b) ____ gồm ________. c) ____ gồm ________. d) ____ gồm ________. e) ____ gồm ________. g) ____ gồm ________.

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 1 trang 31 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. a) ________ được ____. b) ________ được ____. c) ________ được ____.

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 2 trang 32 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Có tất cả ____ bạn. Có ____ bạn nam. Có ____ bạn nữ. ____ gồm ________.

Câu 12

Điền khuyết

(Bài 3 trang 32 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Có tất cả ____ con chó. Có ____ con chó đốm. Có ____ con chó không đốm. ____ gồm ________.

Câu 13

Điền khuyết

(Bài 3 trang 32 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Có tất cả ____ con chó. Có ____ con chó đứng. Có ____ con chó ngồi. ____ gồm ________.