Bài 5 Mấy và mấy
Câu 1
Điền khuyết
(Bài 1b trang 27 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu a). b) ____ con ếch và ____ con ếch được ____ con ếch.
Câu 2
Điền khuyết
(Bài 1c trang 27 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu a). c) ____ con chim và ____ con chim được ____ con chim.
Câu 3
Điền khuyết
(Bài 2b trang 28 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu a). b) ____ quả bóng và ____ quả bóng được ____ quả bóng.
Câu 4
Điền khuyết
(Bài 2c trang 28 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu a). c) ____ que tính và ____ que tính được ____ que tính.
Câu 5
Điền khuyết
(Bài 2d trang 28 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu a). d) ____ quả cam và ____ quả cam được ____ quả cam.
Câu 6
Điền khuyết
(Bài 1a trang 29 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. a) Có tất cả ____ bông hoa. Có ____ bông hoa hồng. Có ____ bông hoa cúc. ____ gồm ____ và ____.
Câu 7
Điền khuyết
(Bài 1b trang 29 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. b) Có tất cả ____ quả. Có ____ quả cam. Có ____ quả cà chua. ____ gồm ____ và ____.
Câu 8
Điền khuyết
(Bài 1c trang 29 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. c) Có tất cả ____ con chim. Có ____ con chim sẻ. Có ____ con chim chào mào. ____ gồm ____ và ____.
Câu 9
Điền khuyết
(Bài 2 trang 30 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Vẽ chấm tròn rồi viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu). b) ____ gồm ____ và ____. c) ____ gồm ____ và ____. d) ____ gồm ____ và ____. e) ____ gồm ____ và ____. g) ____ gồm ____ và ____.
Câu 10
Điền khuyết
(Bài 1 trang 31 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. a) ____ và ____ được ____. b) ____ và ____ được ____. c) ____ và ____ được ____.
Câu 11
Điền khuyết
(Bài 2 trang 32 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Có tất cả ____ bạn. Có ____ bạn nam. Có ____ bạn nữ. ____ gồm ____ và ____.
Câu 12
Điền khuyết
(Bài 3 trang 32 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Có tất cả ____ con chó. Có ____ con chó đốm. Có ____ con chó không đốm. ____ gồm ____ và ____.
Câu 13
Điền khuyết
(Bài 3 trang 32 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Có tất cả ____ con chó. Có ____ con chó đứng. Có ____ con chó ngồi. ____ gồm ____ và ____.