Bài 8 Đất nước và con người 6 Du lịch biển Việt Nam

Lớp 1Tiếng Việt Tập 26 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Tự luận

(VBT Tập 2 trang 69 Bài 1) (Trả lời tự luận) Viết một câu phù hợp với tranh

Câu 2

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT Tập 2 trang 70 Bài 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Chọn chữ thích hợp điền vào chỗ trống. a. Biển to quá, bé [ ___ ] dám tắm đâu. Biển xanh quá bên bờ cát [ ___ ] phau. b. Biển động, nước biển sẫm một màu [ ___ ] đỏ.

Câu 3

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT Tập 2 trang 70 Bài 2) (Kéo thả vào chỗ trống) Chọn từ ngữ đúng điền vào chỗ trống để hoàn thiện bài thơ. Bé tung tăng [ ___ ] cát. Dắt [ ___ ] vàng đi chơi. Sóng rủ bé [ ___ ] tắm. [ ___ ] tinh những nụ cười. Đôi [ ___ ] bé mỏi lắm. Bé ngồi [ ___ ] phao thôi.

Câu 4

Sắp xếp

(VBT Tập 2 trang 71 Bài 4) (Sắp xếp) Sắp xếp từ ngữ thành câu.

lắm
đi biển
thích

Câu 5

Sắp xếp

(VBT Tập 2 trang 71 Bài 4) (Sắp xếp) Sắp xếp từ ngữ thành câu.

người
đông nghịt
bãi biển
Trời nóng

Câu 6

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT Tập 2 trang 71 Bài 5) (Kéo thả vào chỗ trống) Chọn từ ngữ (mênh mông, mải mê, bãi cát) để hoàn thiện câu. a. Sóng quá to, bé không ra [ ___ ] được. b. An [ ___ ] nhìn anh Nam lướt sóng.