Bài 4 So sánh số
Câu 1
Điền khuyết
(Bài 1 trang 19 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết vào ô trống (theo mẫu). Ảnh A: ____ > ____ ; Ảnh B: ____ > ____ ; Ảnh C: ____ > ____ ;
Câu 2
Điền khuyết
(Bài 2 trang 19 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết vào ô trống (theo mẫu). (a) 8 ____ 6 ; (b) 6 ____ 4 ; (c) 4 ____ 2;
Câu 3
Điền khuyết
(Bài 3 trang 20 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Vẽ thêm các chấm tròn rồi viết số thích hợp vào ô trống. a ____ ; b ____ ; c ____ ;
Câu 4
Lựa chọn
(Bài 4 trang 20 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Hãy giúp rô-bốt tìm đường đến chiếc xe của mình bằng cách tô màu vào các ô có số lớn hơn 6. Chọn Đ/S.
Câu 5
Điền khuyết
(Bài 1 trang 21 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết vào ô trống (theo mẫu). Ảnh A: ____ < ____ ; Ảnh B: ____ < ____ ; Ảnh C: ____ < ____ ;
Câu 6
Điền khuyết
(Bài 2 trang 21 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tô màu vào số bóng có số thích hợp (theo mẫu). a ____ ; b ____ ; c ____ ;
Câu 7
Lựa chọn
(Bài 3 trang 22 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Tô màu đỏ vào các ô có số bé hơn 5. Tô màu vàng vào các ô có số lớn hơn 5. Chọn câu trả lời đúng.
Câu 8
Lựa chọn
(Bài 4 trang 22 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Tô màu cho chú ếch ghi số vừa bé hơn 5 vừa lớn hơn 3. Em chọn tô chú ếch số mấy?
Câu 9
Nối hai cột
(Bài 1 trang 23 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Nối hai cột) Nối và viết (theo mẫu).
Câu 10
Nối hai cột
(Bài 2 trang 23 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Nối 2 cột) Nối ảnh và phép so sánh (theo mẫu).
Câu 11
Lựa chọn
(Bài 3 trang 24 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Tô màu xanh và nâu cho các chú tôm sao cho số tôm màu xanh bằng số tôm màu nâu. Chọn câu trả lời đúng.
Câu 12
Lựa chọn
(Bài 4 trang 24 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Tô màu vào hòn đảo có số thuyền, số cây dừa, số con khỉ bằng nhau. Chọn câu trả lời đúng.
Câu 13
Điền khuyết
(Bài 1a trang 25 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết vào ô trống (theo mẫu). Hình A: 4 ____ 3 ; Hình B: 6 ____ 6 ; Hình C: 3 ____ 0
Câu 14
Điền khuyết
(Bài 1b trang 25 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết vào ô trống. Hình A: 5 ____ 5 ; Hình B: 3 ____ 2 ; Hình C: 6 ____ 8 ; Hình D: 4 ____ 1 ;
Câu 15
Lựa chọn
(Bài 2 trang 26 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Có 5 con khỉ, mỗi con khỉ cần có một cây dừa. Em hãy tô màu vào hòn đảo có vừa đủ cây dừa cho khỉ (không thừa, không thiếu).
Câu 16
Lựa chọn
(Bài 3 trang 26 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt dưới con khỉ có nhiều quả dừa nhất.