Bài 11 Phép trừ trong phạm vi 10
Câu 1
Điền khuyết
(Bài 1 trang 62 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. 7 - ____ = ____
Câu 2
Nối hai cột
(Bài 2 trang 62 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Nối hai cột) Nối (theo mẫu).
Câu 3
Điền khuyết(Bài 3 trang 63 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 5 - 1 = ____ ; 5 - 2 = ____ ; 5 - 3 = ____ ; 5 - 4 = ____
Câu 4
Điền khuyết
(Bài 4a trang 63 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Còn lại mấy quả trứng chưa nở? 10 - ____ = ____
Câu 5
Điền khuyết
(Bài 4b trang 63 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Còn lại mấy con chim trong chuồng? 9 - ____ = ____
Câu 6
Điền khuyết
(Bài 1 trang 64 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. a) 7 - 3 = ____ ; 7 - 4 = ____ b) 6 - 2 = ____ ; 6 - 4 = ____ c) 8 - 5 = ____ ; 8 - 3 = ____ d) 10 - 2 = ____ ; 10 - 8 = ____
Câu 7
Điền khuyết(Bài 2 trang 64 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 6 - 1 = ____ ; 6 - 2 = ____ ; 6 - 3 = ____ ; 6 - 4 = ____ ; 6 - 5 = ____
Câu 8
Điền khuyết
(Bài 3 trang 65 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Có mấy gấu bông? 7 - ____ = ____
Câu 9
Điền khuyết
(Bài 4 trang 65 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Chuồng B có bao nhiêu con thỏ? 7 - ____ = ____
Câu 10
Điền khuyết
(Bài 5 trang 65 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Cả hai tay cầm mấy lá cờ? ____ + ____ = ____
Câu 11
Điền khuyết
(Bài 1 trang 66 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 7 - 1 = ____ ; 7 - 2 = ____ ; 7 - 3 = ____ ; 7 - 4 = ____ ; 7 - 5 = ____ ; 7 - 6 = ____
Câu 12
Điền khuyết
(Bài 2 trang 66 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Tô màu những chú thỏ ghi phép tính có kết quả bé hơn 5. Chọn Đ/S. Thỏ ghi 5 - 1 tô màu ____; Thỏ ghi 7 - 2 tô màu ____; Thỏ ghi 6 - 2 tô màu ____; Thỏ ghi 7 - 3 tô màu ____; Thỏ ghi 8 - 4 tô màu ____; Thỏ ghi 9 - 4 tô màu ____.
Câu 13
Điền khuyết(Bài 3 trang 67 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 8 - 1 = ____ ; 8 - 2 = ____ ; 8 - 3 = ____ ; 8 - 4 = ____ ; 8 - 5 = ____ ; 8 - 6 = ____ ; 8 - 7 = ____
Câu 14
Điền khuyết(Bài 4 trang 67 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 6 - 3 = ____ ; 6 - ____ = 2 ; ____ - 1 = 5 7 - 4 = ____ ; 7 - ____ = 3 ; ____ - 6 = 1 8 - 6 = ____ ; 8 - ____ = 7 ; ____ - 7 = 1
Câu 15
Điền khuyết
(Bài 5 trang 67 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Đoàn tàu hỏa có 10 toa chở hàng đi qua một đường hầm. Biết 3 toa chở hàng đã ra khỏi đường hầm. Hỏi còn mấy toa chở hàng ở trong đường hầm? 10 - ____ = ____