Bài 10 Phép cộng trong phạm vi 10
Câu 1
Điền khuyết
(Bài 1 trang 51 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Đếm rồi viết số thích hợp vào ô trống. a) 1 + 2 = ____ b) 2 + 3 = ____ c) 4 + 1 = ____ d) 2 + 2 = ____
Câu 2
Điền khuyết
(Bài 2 trang 51 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. a) 2 + ____ = ____ b) ____ + ____ = ____
Câu 3
Điền khuyết(Bài 3 trang 51 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 3 + 1 = ____ ; 1 + ____ = 3 ; 4 + ____ = 5
Câu 4
Điền khuyết(Bài 1 trang 52 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 1 + 1 = ____ ; 1 + 2 = ____ ; 1 + 3 = ____ ; 1 + 4 = ____ ; 1 + 5 = ____ 2 + 1 = ____ ; 2 + 2 = ____ ; 2 + 3 = ____ ; 2 + 4 = ____ 3 + 1 = ____ ; 3 + 2 = ____ ; 3 + 3 = ____ 4 + 1 = ____ ; 4 + 2 = ____ ; 5 + 1 = ____
Câu 5
Điền khuyết(Bài 2 trang 52 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số. a) 1 + 2 = ____ ; 2 + 1 = ____ b) 1 + 5 = ____ ; 5 + 1 = ____ ; 1 + 3 = ____ ; 3 + 1 = ____ 2 + 3 = ____ ; 3 + 2 = ____ ; 1 + 4 = ____ ; 4 + 1 = ____ 2 + 4 = ____ ; 4 + 2 = ____
Câu 6
Điền khuyết
(Bài 3 trang 52 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. a) 1 + ____ = ____ b) 4 + ____ = ____ c) ____ + 4 = ____ d) ____ + 1 = ____
Câu 7
Điền khuyết
(Bài 4 trang 53 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 1 + ____ = 6 ; 2 + ____ = 6 ; 3 + ____ = 6 ; 4 + ____ = 6 ; 5 + ____ = 6
Câu 8
Điền khuyết
(Bài 1 trang 54 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. a) 5 + 1 = ____ b) 6 + 2 = ____
Câu 9
Điền khuyết
(Bài 2 trang 54 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. a) 3 + ____ = ____ b) ____ + 3 = ____
Câu 10
Nối hai cột
(Bài 3 trang 54 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Nối hai cột) Nối theo mẫu.
Câu 11
Điền khuyết
(Bài 4 trang 54 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 4 + 2 = ____ ; 4 + 3 = ____ ; 4 + 4 = ____ 5 + 1 = ____ ; 5 + 2 = ____ ; 5 + 3 = ____ ; 5 + 4 = ____ 5 + 5 = ____ ; 6 + 1 = ____ ; 6 + 2 = ____ ; 6 + 3 = ____ 6 + 4 = ____ ; 7 + 1 = ____ ; 7 + 2 = ____ ; 7 + 3 = ____ 8 + 1 = ____ ; 8 + 2 = ____ ; 9 + 1 = ____
Câu 12
Nối hai cột
(Bài 1 trang 56 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Nối hai cột) Nối theo mẫu.
Câu 13
Điền khuyết(Bài 2 trang 57 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 1 + 2 = ____ ; 2 + 1 = ____ ; 3 + 0 = ____ 1 + 3 = ____ ; 2 + 2 = ____ ; 3 + 1 = ____ 4 + 1 = ____ ; 3 + 2 = ____ ; 5 + 0 = ____ 5 + 1 = ____ ; 2 + 4 = ____ ; 0 + 6 = ____
Câu 14
Điền khuyết(Bài 3 trang 57 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 6 + 1 = ____ ; 5 + 2 = ____ ; 4 + 3 = ____ 3 + 4 = ____ ; 2 + 5 = ____ ; 1 + 6 = ____ ; 0 + 7 = ____
Câu 15
Lựa chọn
(Bài 4 trang 57 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Tô màu đỏ vào ô ghi phép tính có kết quả bằng 5, màu vàng vào ô ghi phép tính có kết quả bằng 6, màu nâu vào ô ghi phép tính có kết quả bằng 7. Bạn An đã tô như hình dưới đây, em chọn câu trả lời Đúng.
Câu 16
Điền khuyết
(Bài 1 trang 59 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. a) 5 + 3 = ____ ; 3 + 5 = ____ b) 3 + 6 = ____ ; 6 + 3 = ____ c) 7 + 2 = ____ ; 2 + 7 = ____ d) 3 + 7 = ____ ; 7 + 3 = ____
Câu 17
Điền khuyết(Bài 2 trang 58 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) 6 + 2 = ____ ; 2 + 6 = ____ ; 5 + 4 = ____ ; 4 + 5 = ____ 3 + 5 = ____ ; 5 + 3 = ____ ; 7 + 2 = ____ ; 2 + 7 = ____ b) 7 + 1 = ____ ; 3 + 6 = ____ ; 8 + 1 = ____ ; 4 + 4 = ____ 0 + 8 = ____ ; 6 + 3 = ____ ; 9 + 0 = ____ ; 1 + 7 = ____
Câu 18
Điền khuyết
(Bài 3 trang 59 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết phép cộng thích hợp (theo mẫu). a) ____ + ____ = ____ b) ____ + ____ = ____ c) ____ + ____ = ____
Câu 19
Điền khuyết(Bài 4 trang 58 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) 2 + 3 = 5 b) 7 + 2 = ____ c) 3 + 5 = ____ d) 6 + 4 = ____
Câu 20
Nối hai cột
(Bài 1 trang 60 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Nối hai cột) Nối theo mẫu.
Câu 21
Điền khuyết(Bài 2 trang 60 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) 5 + 3 = ____ ; 5 + 5 = ____ ; 0 + 9 = ____ 1 + 8 = ____ ; 4 + 4 = ____ ; 6 + 4 = ____ b) ____ + 5 = 10 ; 7 + ____ = 9 ; 4 + ____ = 8 ; ____ + 0 = 6
Câu 22
Điền khuyết(Bài 3a trang 60 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 3 + 3 = ____ ; ____ + 4 = ____ 2 + 5 = ____ ; ____ + 2 = ____
Câu 23
Điền khuyết
(Bài 3b trang 60 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính (theo mẫu). 5 + 4 + 1 = ____ ; 3 + 4 + 1 = ____ 2 + 5 + 2 = ____ ; 7 + 3 + 0 = ____
Câu 24
Lựa chọn
(Bài 4 trang 61 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Tô màu đỏ vào quả bóng ghi phép tính có kết quả bằng 9, màu xanh vào quả bóng ghi phép tính có kết quả bằng 10. Bạn An đã tô như hình dưới. Lựa chọn câu trả lời đúng.
Câu 25
Điền khuyết
(Bài 5 trang 61 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Ô a = ____ ; Ô b = ____ ; Ô c = ____ .