Bài 13 Luyện tập chung
Câu 1
Điền khuyết(Bài 1 trang 80 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) 5 + 2 = ____ ; 2 + 5 = ____ ; 3 + 5 = ____ ; 5 + ____ = 8 ; 1 + 9 = ____ ; ____ + 1 = 10 ; 6 + 0 = ____ ; 0 + 6 = ____ b) 4 + 2 = ____ ; 6 - 4 = ____ ; 6 - 2 = ____ ; 5 + 2 = ____ ; 7 - 5 = ____ ; 7 - 2 = ____ ; 4 + 6 = ____ ; 10 - 4 = ____ ; 10 - 6 = ____ ; 5 + 4 = ____ ; 9 - 5 = ____ ; 9 - 4 = ____
Câu 2
Điền khuyết
(Bài 2 trang 80 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 2 + ____ = 5 ; 7 - ____ = 5 ; 1 + ____ = 5 ; 5 - ____ = 5 ; 10 - ____ = 5 ; 5 + ____ = 5 ; 8 - ____ = 5
Câu 3
Điền khuyết
(Bài 3 trang 81 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) 2 + 5 = ____ ; 3 + 5 = ____ ; 4 + 5 = ____ ; 1 + 6 = ____ ; 7 + 3 = ____ ; 2 + 7 = ____ ; 8 + 0 = ____ b) 6 - 1 = ____ ; 8 - 2 = ____ ; 9 - 3 = ____ ; 10 - 4 = ____ ; 5 - 2 = ____ ; 7 - 4 = ____ ; 4 - 0 = ____ c) Ô A ____ ; Ô B ____ ; Ô C ____ ; Ô D ____
Câu 4
Điền khuyết
(Bài 4 trang 81 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết phép tính thích hợp. Phép tính: ____ + 2 = ____
Câu 5
Phân nhóm
(Bài 1 trang 82 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Phân nhóm) Kéo phép tính có kết quả đúng.
Nhóm: 2; 3; 4; 5; 6; 7
Câu 6
Điền khuyết
(Bài 2 trang 82 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) 2 + 2 = ____ + 2 = ____ + 2 = ____ + 2 = ____ b) 9 - 2 = ____ -2 = ____ - 2 = ____ -2 = ____
Câu 7
Điền khuyết
(Bài 3 trang 83 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Bạn Việt hái được các quả bưởi ghi phép tính có kết quả bằng 5. Bạn Mai hái được các quả bưởi ghi phép tính có kết quả bằng 6. Bạn Nam hái được các quả bưởi ghi phép tính có kết quả bằng 4. Viết số quả bưởi mỗi bạn hái được vào ô trống. a) Việt ____ ; Mai ____ ; Nam ____ b) Bạn ____ hái được nhiều bưởi nhất. Bạn ____ hái được ít bưởi nhất.
Câu 8
Điền khuyết(Bài 1 trang 84 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) ____ + 5 = 8 ; 6 + ____ = 10 ; 6 - ____ = 2 ; ____ - 3 = 3 b) 9 -2 = ____ + 2 = ____ -2 = ____
Câu 9
Điền khuyết(Bài 2 trang 84 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) >, <, =? a) 8 ____ 6 + 1 ; 7 ____ 10 - 3 ; 9 ____ 9 + 1 b) 3 + 4 ____ 4 + 3 ; 7 + 2 ____ 7 + 1 ; 10 - 2 ____ 10 - 3
Câu 10
Điền khuyết
(Bài 3 trang 84 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết phép tính thích hợp. 6 + ____ = ____
Câu 11
Lựa chọn
(Bài 4 trang 85 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Tô màu. Tô màu đỏ vào vùng chứa phép tính có kết quả bằng 5. Tô màu vàng vào vùng chứa phép tính có kết quả bằng 6. Tô màu xanh vào vùng chứa phép tính có kết quả bằng 7. Tô màu nâu vào vùng chứa phép tính có kết quả bằng 4. Bạn Robot tô như hình dưới, chọn câu trả lời đúng.