Bài 3 Mái trường mến yêu 4 Cây bàng và lớp học

Lớp 1Tiếng Việt Tập 23 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Sắp xếp

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 Tập 2 trang 25) (Sắp xếp) Sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết lại câu.

bàng
một chiếc ô
xoè ra
như
tán lá

Câu 2

Kéo thả vào chỗ trống

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 Tập 2 trang 25) (Kéo thả vào chỗ trống) Tìm từ ngữ có tiếng chứa vần "oe" hoặc "uê". - Cây bàng x[ ___ ] tán lá rộng. - Cây cối xanh xum x[ ___ ]. - Em rất thích cây vạn t[ ___ ]. - Nắng vàng h[ ___ ] trên sân trường.

Câu 3

Kéo thả vào chỗ trống

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 Tập 2 trang 26) (Kéo thả vào chỗ trống) Chọn từ ngữ đúng điền vào chỗ trống. Góc phố có một cây bàng [ ___ ]. Cây bàng ấy dáng hơi [ ___ ] chứ không đứng thẳng như những cây khác. [ ___ ] lá xoè rộng. Nhìn xa, cứ ngỡ đấy là [ ___ ] ô che nắng cho lũ trẻ chơi ô ăn quan.