Bài 20 Ôn tập chung
Câu 1
Điền khuyết
(Bài 1 trang 106 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Hình A ____ ; Hình B ____ ; Hình C ____ ; Hình D ____
Câu 2
Điền khuyết(Bài 2 trang 106 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết các số 6, 4, 7, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn. ____ ; ____ ; ____ ; ____
Câu 3
Điền khuyết
(Bài 3 trang 106 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Tô màu xanh vào áo ghi số lớn nhất. Tô màu đỏ vào áo ghi số bé nhất. Áo ghi số 4 tô màu ____; Áo ghi số 8 tô màu ____; Áo ghi số 6 tô màu ____; Áo ghi số 7 tô màu ____.
Câu 4
Điền khuyết(Bài 4 trang 107 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 7 - 4 = ____ ; 6 + 0 = ____ ; 3 + 2 = ____ 8 - 5 = ____ ; 6 - 5 = ____ ; 4 - 0 = ____
Câu 5
Điền khuyết
(Bài 5 trang 107 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết phép tính thích hợp. a) ____ + ____ = ____ b) ____ - ____ = ____
Câu 6
Lựa chọn
(Bài 6 trang 107 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Hình đặt vào dấu “?” là: