Bài 39 Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100

Lớp 1Toán Tập 217 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 1a trang 95 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Kéo thả vào ô trống) Kéo thả đúng. a) Hình (1), 5 chục, 4 đơn vị, viết số 54, đọc là năm mươi tư. Hình (2), 4 chục, 5 đơn vị, viết số [ ___ ], đọc là [ ___ ]. Hình (3), 7 chục, 1 đơn vị, viết số [ ___ ], đọc là [ ___ ]. Hình (4), 8 chục và 0 đơn vị viết số [ ___ ], đọc là [ ___ ].

Câu 2

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 1b trang 95 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Kéo thả vào ô trống) Kéo thả đúng, b) Số gồm 5 chục và 6 đơn vị, viết số 56, đọc số [ ___ ] Số gồm 3 chục và 5 đơn vị viết số [ ___ ], đọc số [ ___ ]. Số gồm 8 chục và 1 đơn vị viết số [ ___ ], đọc số [ ___ ]. Số gồm 6 chục và 4 đơn vị viết số [ ___ ], đọc số [ ___ ].

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 2 trang 96 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Viết số thành tổng các chục và đơn vị. 46 = 40 + 6 75 = ____ + ____ 54 = ____ + ____ 33 = ____ + ____

Câu 4

Sắp xếp

(Bài 3a trang 96 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Sắp xếp)

a) Các bạn Hồng, Xuân, Lợi, Thắng cao lần lượt: 89cm, 91cm, 96cm, 97cm. Thứ tự từ thấp đến cao là.

Thắng
Lợi
Xuân
Hồng

Câu 5

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 3b trang 96 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Các bạn Hồng, Xuân, Lợi, Thắng cao lần lượt: 89cm, 91cm, 96cm, 97cm. Kéo thả đúng. b) Bạn [ ___ ] cao nhất. Bạn [ ___ ] thấp nhất. Bạn thấp hơn Lợi và cao hơn Hồng là [ ___ ].

Câu 6

Tự luận

(Bài 4 trang 96 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím)

Ghép hai trong ba thẻ để được số (4,0,9) có hai chữ số.

a) Các số ghép được là?.

b) Trong các số ghép được, số lớn nhất là?

c) Trong các số ghép được , số bé nhất là?

Câu 7

Điền khuyết

(Bài 1 trang 97 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Viết các số thích hợp vào chỗ trống. a) 40 + 30 = ____ 60 + 10 = ____ 30 + 50 = ____ b) Đặt tính rồi tính: 41 + 46 = ____ 57 + 22 = ____ 86 + 13 = ____ 15 + 72 = ____

Câu 8

Nối hai cột

(Bài 3 trang 98 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Nối hai cột)

Nối hai phép tính có cùng kết quả.

1. 1
2. 2
3. 3
4. 4
5. 5
A. B
B. E
C. D
D. A
E. C

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 4 trang 98 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Tính: 69 – 35 = ____ 77 – 42 = ____ 85 – 41 = ____ 96 – 72 = ____

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 4 trang 98 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) 90 – 30 = ____ 70 – 30 = ____ 50 – 10 = ____

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 1 trang 99 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) a) Kết quả ở các toa: A=____; B=____; C=____; D=____; E=____; G=____; H=____; K=____. b) Các toa có kết quả bằng nhau là toa ____; toa ____; toa ____; toa ____.

Câu 12

Điền khuyết

(Bài 1b trang 99 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Viết chữ số thích hợp vào ô trống a=____; b=____. c=____; d=____. e=____; g=____. h=____; k=____. m=____; n=____.

Câu 13

Điền khuyết

(Bài 1b trang 99 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Viết chữ số thích hợp vào ô trống a=____; b=____; c=____.

Câu 14

Phân nhóm

(Bài 2 trang 99 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Phân loại). Phân loại những phép tính trên các bông hoa có kết quả lần lượt 27, 28, 29.

Nhóm: 27; 28; 29

89–6079–5113+1524+358–3167–40

Câu 15

Điền khuyết

(Bài 3 trang 100 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Lớp 1A được nhà trường giao chăm sóc 35 chậu hoa. Lớp 1B được nhà trường giao chăm sóc 42 chậu hoa. Hỏi hai lớp được nhà trường giao chăm sóc tát cả bao nhiêu chậu hoa? Hai lớp chăm sóc tất cả ____ chậu hoa.

Câu 16

Điền khuyết

(Bài 4 trang 100 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Lựa chọn chỉ một đáp án) Khi đo độ dài bằng bước chân, bạn Việt đo được độ dài phòng học là 24 bước chân, độ dài phòng tập múa là 46 bước chân, độ dài phòng thể dục là 90 bước chân. a) Phòng dài nhất là: ____. b) Phòng ngắn nhất là: ____.

Câu 17

Điền khuyết

(Bài 5 trang 100 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Cả hai hình A và B có ____ que tính.