Bài 21 Số có hai chữ số
Câu 1
Điền khuyết
(VBT trang 4 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) A = 12 ; B = ____ ; C = ____ ; D = ____ ; E = ____
Câu 2
Điền khuyết
(VBT trang 4 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) A = ____ ; B = ____
Câu 3
Điền khuyết
(VBT trang 5 Bài 3) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. A = ____ ; B = ____ ; C = ____ ; D = ____ ; E = ____
Câu 4
Điền khuyết
(VBT trang 6 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. A = ____ ; B = ____ ; C = ____
Câu 5
Kéo thả vào chỗ trống(VBT trang 7 Bài 3) (Kéo thả vào chỗ trống) Kéo thả đúng (theo mẫu) Mười một: [ ___ ] ; 18: [ ___ ] ; Mười ba: [ ___ ] 16: [ ___ ] Mười lăm: [ ___ ] 14: [ ___ ] Mười bảy: [ ___ ] 12: [ ___ ] Mười chín: [ ___ ] 10: [ ___ ]
Câu 6
Điền khuyết(VBT trang 8 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) (A) 10 ; (B) ____ ; (C) ____ ; (D) ____
Câu 7
Nối hai cột(VBT trang 8 Bài 2) (Nối)
Nối số với cách đọc đúng.
Câu 8
Điền khuyết
(VBT trang 9 Bài 3) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số tròn chục thích hợp vào ô trống. (a) ____ ; ____ ; ____ (b) ____ ; ____ ; ____
Câu 9
Điền khuyết
(VBT trang 10–11) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Xem hình và nhập số vào ô trống. (a) ____ gồm 5 chục và ____ đơn vị (b) ____ gồm ____ chục và ____ đơn vị (c) ____ gồm ____ chục và ____ đơn vị (d) ____ gồm ____ chục và ____ đơn vị
Câu 10
Điền khuyết
(VBT trang 11 Bài 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. (a) 31, 32, 33, ____, ____, 36, ____, ____, 39, ____ (b) 50, 51, ____, 53, ____, ____, 56, ____, 58, 59 (c) 89, ____, 87, 86, ____, 84, ____, 82, ____, ____
Câu 11
Điền khuyết(VBT trang 11 Bài 3) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) (a) 46 ; ____ ; ____ (b) 72 ; ____ ; ____ (c) 97 ; ____ ; ____
Câu 12
Điền khuyết(VBT trang 11 Bài 4) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Đ/S? Ba mươi tư viết là 34 ____ Số 66 là số có một chữ số ____ Ba mươi tư viết là 304 ____ Số 66 là số có hai chữ số ____
Câu 13
Điền khuyết(VBT trang 12 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu) (a) ____ gồm 6 chục và 3 đơn vị (b) ____ gồm 5 chục và 5 đơn vị (c) ____ gồm 7 chục và 1 đơn vị
Câu 14
Điền khuyết(VBT trang 12 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu) (a) ____ và ____ (b) ____ và ____ (c) ____ và ____
Câu 15
Nối hai cột(VBT trang 13 Bài 3) (Nối hai cột) Nối số với cách đọc đúng.
/
Câu 16
Phân nhóm(VBT trang 13 Bài 4) (Phân nhóm)
Nhóm: Các số có một chữ số là; Các số tròn chục là
Câu 17
Nối hai cột(VBT trang 15 Bài 2) (Nối hai cột) Nối số với cách đọc đúng.
Câu 18
Điền khuyết(VBT trang 15 Bài 3) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp. (a) 1 chục 4 đơn vị: ____ (b) 3 chục 1 đơn vị: ____ (c) 3 chục 8 đơn vị: ____ (d) 7 chục 7 đơn vị: ____ (e) 2 chục ____ đơn vị: 26 (g) ____ chục 3 đơn vị: 53 (h) ____ chục ____ đơn vị: 69 (i) ____ chục ____ đơn vị: 98
Câu 19
Lựa chọn
(VBT trang 15 Bài 4) (Lựa chọn) Ghép hai tấm thẻ bên được các số?