Bài 21 Số có hai chữ số

Lớp 1Toán Tập 219 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(VBT trang 4 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) A = 12 ; B = ____ ; C = ____ ; D = ____ ; E = ____

Câu 2

Điền khuyết

(VBT trang 4 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) A = ____ ; B = ____

Câu 3

Điền khuyết

(VBT trang 5 Bài 3) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. A = ____ ; B = ____ ; C = ____ ; D = ____ ; E = ____

Câu 4

Điền khuyết

(VBT trang 6 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. A = ____ ; B = ____ ; C = ____

Câu 5

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT trang 7 Bài 3) (Kéo thả vào chỗ trống) Kéo thả đúng (theo mẫu) Mười một: [ ___ ] ; 18: [ ___ ] ; Mười ba: [ ___ ] 16: [ ___ ] Mười lăm: [ ___ ] 14: [ ___ ] Mười bảy: [ ___ ] 12: [ ___ ] Mười chín: [ ___ ] 10: [ ___ ]

Câu 6

Điền khuyết

(VBT trang 8 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) (A) 10 ; (B) ____ ; (C) ____ ; (D) ____

Câu 7

Nối hai cột

(VBT trang 8 Bài 2) (Nối)

Nối số với cách đọc đúng.

1. 30
2. 60
3. 40
4. 70
5. 20
6. 80
7. 50
8. 90
A. Chín mươi
B. Năm mươi
C. Tám mươi
D. Hai mươi
E. Bảy mươi
F. Bốn mươi
G. Sáu mươi
H. Ba mươi

Câu 8

Điền khuyết

(VBT trang 9 Bài 3) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số tròn chục thích hợp vào ô trống. (a) ____ ; ____ ; ____ (b) ____ ; ____ ; ____

Câu 9

Điền khuyết

(VBT trang 10–11) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Xem hình và nhập số vào ô trống. (a) ____ gồm 5 chục và ____ đơn vị (b) ____ gồm ____ chục và ____ đơn vị (c) ____ gồm ____ chục và ____ đơn vị (d) ____ gồm ____ chục và ____ đơn vị

Câu 10

Điền khuyết

(VBT trang 11 Bài 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. (a) 31, 32, 33, ____, ____, 36, ____, ____, 39, ____ (b) 50, 51, ____, 53, ____, ____, 56, ____, 58, 59 (c) 89, ____, 87, 86, ____, 84, ____, 82, ____, ____

Câu 11

Điền khuyết

(VBT trang 11 Bài 3) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) (a) 46 ; ____ ; ____ (b) 72 ; ____ ; ____ (c) 97 ; ____ ; ____

Câu 12

Điền khuyết

(VBT trang 11 Bài 4) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Đ/S? Ba mươi tư viết là 34 ____ Số 66 là số có một chữ số ____ Ba mươi tư viết là 304 ____ Số 66 là số có hai chữ số ____

Câu 13

Điền khuyết

(VBT trang 12 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu) (a) ____ gồm 6 chục và 3 đơn vị (b) ____ gồm 5 chục và 5 đơn vị (c) ____ gồm 7 chục và 1 đơn vị

Câu 14

Điền khuyết

(VBT trang 12 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu) (a) ________ (b) ________ (c) ________

Câu 15

Nối hai cột

(VBT trang 13 Bài 3) (Nối hai cột) Nối số với cách đọc đúng.

/

1. (1)
2. (2)
3. (3)
4. (4)
A. (c)
B. (d)
C. (b)
D. (a)

Câu 16

Phân nhóm

(VBT trang 13 Bài 4) (Phân nhóm)

Nhóm: Các số có một chữ số là; Các số tròn chục là

804020987321

Câu 17

Nối hai cột

(VBT trang 15 Bài 2) (Nối hai cột) Nối số với cách đọc đúng.

1. (35)
2. (37)
3. (25)
4. (49)
5. (86)
A. (Tám mươi sáu)
B. (Bốn mươi chín)
C. (Hai mươi lăm)
D. (Ba mươi bảy)
E. (Ba mưới lăm)

Câu 18

Điền khuyết

(VBT trang 15 Bài 3) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp. (a) 1 chục 4 đơn vị: ____ (b) 3 chục 1 đơn vị: ____ (c) 3 chục 8 đơn vị: ____ (d) 7 chục 7 đơn vị: ____ (e) 2 chục ____ đơn vị: 26 (g) ____ chục 3 đơn vị: 53 (h) ____ chục ____ đơn vị: 69 (i) ____ chục ____ đơn vị: 98

Câu 19

Lựa chọn

(VBT trang 15 Bài 4) (Lựa chọn) Ghép hai tấm thẻ bên được các số?

A68
B86
C88
D66