Bài 2 Các số 6, 7, 8, 9, 10

Lớp 1Toán Tập 110 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Bài làm trên giấy

(Bài 1 trang 10 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Bài làm trên giấy) Viết số.

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2 trang 10 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Ảnh A ____ ; Ảnh B ____ ; Ảnh C ____ ; Ảnh D ____ ; Ảnh E ____

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 3 trang 11 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Khoanh vào số thích hợp (theo mẫu). Ảnh A ____ ; Ảnh B ____ ; Ảnh C ____ ; Ảnh D ____

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 4 trang 11 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Tô màu bông hoa (theo mẫu). Chọn Đ/S. Hàng ghi số 9 tô ____; Hàng ghi số 8 tô ____; Hàng ghi số 10 tô ____; Hàng ghi số 7 tô ____; Hàng ghi số 6 tô ____.

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 1 trang 12 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. a ____ ; b ____ ; c ____ ; d ____ ; e ____

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 2 trang 12 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Con rắn: a ____ ; b ____ ; c ____ ; d ____ ; e ____ Đoàn tàu: g ____ ; h ____ Dãy ô số: i ____ ; k ____ ; l ____ ; m ____ ; n ____ ; o ____

Câu 7

Điền khuyết

(Bài 3 trang 13 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Chú chó tìm đường về nhà bằng cách đi qua các số theo thứ tự từ 0 đến 10. Bằng cách giống như chó con, gà con đã tìm đường về nhà. Chọn Đ/S. Đường đi của gà con là: ____

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 1 trang 14 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Vẽ thêm các chấm tròn và cánh bướm cho thích hợp (theo mẫu). Hình A ____; Hình B ____; Hình C ____; Hình D ____.

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 2 trang 14 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Gia đình trong tranh có ____ người.

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 3 trang 15 VBT Toán lớp 1 Tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Đếm rồi viết số thích hợp vào ô trống. Quả a: ____ ; Quả b: ____ ; Quả c: ____ ; Quả d: ____