Bài 22 So sánh số có hai chữ số
Câu 1
Kéo thả vào chỗ trống
(Bài 1 trang 16 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Kéo thả vào chỗ trống). Viết theo mẫu: (a) [ ___ ] ; [ ___ ] (b) [ ___ ] ; [ ___ ] (c) [ ___ ] ; [ ___ ]
Câu 2
Điền khuyết
(Bài 2 trang 17 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím). Viết dấu >; <; = thích hợp vào ô trống: (a) 25____28 ; 64____59 ; 56____75 (b) 32____29 ; 78____87 ; 19____19 (c) 48____50; 95____99; 84____48
Câu 3
Điền khuyết(Bài 3 trang 17 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). (a) Số lớn nhất trong các số: 35, 39, 37 là: ____ (b) Số lớn nhất trong các số: 48, 46, 39 là: ____ (c) Số lớn nhất trong các số: 74, 69, 80 là: ____ (d) Số lớn nhất trong các số: 68, 86, 81 là: ____
Câu 4
Điền khuyết(Bài 4 trang 17 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). (a) Số bé nhất trong các số: 25, 29, 21 là: ____ (b) Số bé nhất trong các số: 63, 56, 59 là: ____ (c) Số bé nhất trong các số: 73, 90, 87 là: ____
Câu 5
Kéo thả vào chỗ trống(Bài 5 trang 17 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Kéo thả vào chỗ trống). Mai trồng được 16 cây hoa. Việt trồng được 14 cây hoa. Nam trồng được 17 cây hoa. Viết tên bạn thích hợp vào chỗ chấm. - Bạn [ ___ ] trồng được nhiều cây hoa nhất. - Bạn [ ___ ] trồng được ít cây hoa nhất.
Câu 6
Điền khuyết
(Bài 1a trang 18 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). (a) Số lớn hơn trong cặp số: 13, 19 là: ____ (b) Số lớn hơn trong các số: 45, 50 là: ____ (c) Số lớn hơn trong các số: 76, 66 là: ____
Câu 7
Điền khuyết
(Bài 1b trang 18 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). (a) Số bé hơn trong cặp số: 84, 79 là: ____ (b) Số bé hơn trong các số: 94, 96 là: ____ (c) Số bé hơn trong các số: 36, 63 là: ____
Câu 8
Điền khuyết
(Bài 2 trang 18 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn. (a) ____; ____; ____ (b) ____; ____; ____ (c) ____; ____; ____; ____ (d) ____; ____; ____; ____
Câu 9
Điền khuyết
(Bài 3 trang 18 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé. (a) ____; ____; ____ (b) ____; ____; ____ (c) ____; ____; ____; ____ (d) ____; ____; ____; ____
Câu 10
Điền khuyết
(Bài 4 trang 18 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Viết dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. 9____12; 18____14; 37____40; 56____49; 66____68; 74____54; 83____38; 96____96; 60____57; 89____91; 25____30; 51____36; 99____79; 30____30; 29____31; 38____37; 26____28; 56____65
Câu 11
Điền khuyết
(Bài 4 trang 18 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Ghép hai tấm thẻ trên được số lớn nhất là: ____
Câu 12
Điền khuyết
(Bài 4 trang 18 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết chọn từ danh sách). Đ/S? (a) ____ (b) ____ (c) ____ (d) ____
Câu 13
Điền khuyết
(Bài 2 trang 20 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím). Viết dấu >; <; = thích hợp vào ô trống: (a) 34____31; 56____65; 62____43 (b) 27____19; 89____95; 48____60 (c) 45____40+7; 54____50+4; 86____70+9
Câu 14
Điền khuyết
(Bài 3 trang 20 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Số bé nhất trong ảnh (a) gồm 43, 66, 99 là: ____ Số lớn nhất trong ảnh (b) gồm 86, 64, 97, 75 là: ____
Câu 15
Điền khuyết(Bài 4 trang 21 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết chọn từ danh sách). Mai có 32 bông hoa. Việt có 29 bông hoa. Nam có 35 bông hoa. Viết tên bạn thích hợp vào chỗ chấm. (a) Mai có nhiều hoa hơn ____ (b) Mai có ít hoa hơn ____ (c) ____ có nhiều hoa nhất. (d) ____ có ít hoa nhất.
Câu 16
Tự luận
(Bài 5 trang 21 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Trả lời tự luận).
Cho ba tấm thẻ dưới đây, ghép hai trong ba tấm thẻ trên được các số?