Bài 32 Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Câu 1
Điền khuyết(Bài 1 trang 59 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Tính. a) 64 – 22 = ____ b) 78 – 41 = ____ c) 89 – 52 = ____ d) 37 – 20 = ____ e) 90 – 50 = ____
Câu 2
Điền khuyết(Bài 2 trang 59 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Đặt tính rồi tính. a) 76 – 31 = ____ b) 85 – 43 = ____ c) 48 – 28 = ____ d) 93 – 60 = ____
Câu 3
Lựa chọn
(Bài 3 trang 60 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Lựa chọn chỉ một đáp án) Bạn nào cầm bảng ghi phép tính có kết quả bé nhất?
Câu 4
Điền khuyết
(Bài 4 trang 60 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Trên một toa tàu có 28 khách, tới nhà ga có 12 khách xuống. Hỏi lúc này còn bao nhiêu khách trên toa tàu? Phép tính: ____ – ____ = ____ Đáp số: ____ khách
Câu 5
Điền khuyết(Bài 1a trang 61 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Tính nhẩm. a) 70 + 20 = ____ b) 90 – 70 = ____ c) 90 – 20 = ____ d) 40 + 30 = ____ e) 70 – 40 = ____ f) 70 – 30 = ____
Câu 6
Điền khuyết(Bài 1b trang 61 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Đặt tính rồi tính. a) 67 – 37 = ____ b) 88 – 28 = ____ c) 57 – 52 = ____ d) 64 – 61 = ____
Câu 7
Điền khuyết
(Bài 2 trang 62 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Viết số thích hợp vào ô trống. a) 76 – 46 = ____ – 10 = ____ b) 40 + 8 = ____ – 43 = ____
Câu 8
Điền khuyết
(Bài 3 trang 62 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Viết số thích hợp vào ô trống. a) 4____ – 15 = 34 b) ____5 – 4____ = 52 c) 6____ – 44 = ____5 d) 88 – ____ = 31
Câu 9
Lựa chọn
(Bài 4 trang 62 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Lựa chọn chỉ một đáp án) Bạn nào cao nhất?
Câu 10
Điền khuyết(Bài 1b trang 63 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Đặt tính rồi tính. a) 43 + 26 = ____ b) 69 – 43 = ____ c) 69 – 26 = ____ d) 46 + 23 = ____
Câu 11
Điền khuyết(Bài 2 trang 63 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Thực hiện các phép tính. a) 63 – 3 = ____ b) 20 + 30 = ____ c) 75 – 25 = ____ d) 59 – 12 = ____
Câu 12
Kéo thả vào chỗ trống
(Bài 1 trang 63 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Kéo thả vào chỗ trống) Trong các phép tính 63 – 3, 20 + 30, 75 – 25, 59 – 12. Phép tính có kết quả lớn nhất là: [ ___ ] Phép tính có kết quả bé nhất là: [ ___ ]
Câu 13
Điền khuyết(Bài 3 trang 63 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ phím) Một đống gạch có 95 viên. Bác thợ xây đã lấy đi một số viên gạch để xây tường. Tính ra còn lại 45 viên. Hỏi bác thợ đó đã lấy đi bao nhiêu viên gạch? Phép tính: ____ – ____ = ____ Đáp số: ____ viên gạch
Câu 14
Phân nhóm
(Bài 4 trang 64 VBT Toán lớp 1 Tập 2) (Phân nhóm)
Kéo thả các nấm vào giỏ biết rằng kết quả phép tính ở nấm là số ghi trên giỏ.
Nhóm: 12; 23; 34; 45; 56
Câu 15
Điền khuyết
(Bài 4b trang 64 VBT Toán lớp 1 Tập 2) Đúng chọn Đ, sai chọn S Những giỏ có hai cây nấm là giỏ ghi số: a) 23; 34; 56 ____ b) 23; 45; 56 ____