Unit 3 My Week

Lớp 4Tiếng Anh7 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 Phonics and Vocabulary trang 12) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Complete and say. a. m____sic b. S____nday c. f____n

Câu 2

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 2 Phonics and Vocabulary trang 12) (Kéo thả) [ ___ ] Listen and repeat. 1. We listen to music on [ ___ ]. 2. I do housework on [ ___ ].

Câu 3

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 3 Phonics and Vocabulary trang 12) (Kéo thả) Look, complete and read. 1. It’s [ ___ ]. 2. I [ ___ ] at school on Thursdays. 3. I stay at home on [ ___ ]. 4. I [ ___ ] on Sundays.

Câu 4

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 1 Sentence patterns trang 13) (Kéo thả) Read and complete. 1. [ ___ ] is it today? 2. It’s [ ___ ]. 3. What do you do [ ___ ]? 4. I do [ ___ ].

Câu 5

Nối hai cột

(Bài 2 Sentence patterns trang 13) (Nối hai cột)

Read and match.

1. What day is it today?
2. What do you do on Tuesdays?
3. What time do you go to school?
4. What do you do on Sundays?
A. I stay at home.
B. I go to school at seven o’clock.
C. I study at school.
D. It’s Tuesday.

Câu 6

Điền khuyết

(Listening trang 13) (Điền khuyết chọn từ danh sách) [MP3] Listen and circle. 1. Is it Thursday today? ____ 2. What day is it today? ____

Câu 7

Kéo thả vào chỗ trống

(Speaking trang 14) (Kéo thả) Ask and answer. 1. A: What day is it today? - B: It’s [ ___ ]. 2. A: What do you do on Thursdays? - B: I [ ___ ].