Bài 2 Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000

Lớp 4Toán Tập 118 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 trang 8 VBT Toán 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính nhẩm. a) 6000 + 5000 = ____ 14000 - 8000 = ____ 48000 + 50000 = ____ b) 27000 + 3000 + 7000 = ____ 52000 - 2000 - 30000 = ____ 63000 + 6000 - 39000 = ____

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2 trang 8 VBT Toán 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Đặt tính rồi tính. 7538 + 8291 = ____ 47356 + 34472 = ____ 42152 - 926 = ____ 83690 - 35402 = ____

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 3 trang 8 VBT Toán 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính giá trị của biểu thức. a) 53820 - (38517 - 6517) = 53820 - ____ = ____ b) 20400 + 7250 + 3250 = 20400 + ____ = ____

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 4 trang 8 VBT Toán 4 tập 1) (Trả lời ngắn) Giá một đôi dép là 56000 đồng, giá một hộp bút ít hơn giá một đôi dép là 43500 đồng. Mẹ mua cho Lan một đôi dép và một hộp bút. Hỏi mẹ phải trả cho người bán hàng bao nhiêu tiền? Số tiền mẹ phải trả cho người bán hàng là ____ (đồng)

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 5 trang 9 VBT Toán 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết chữ số thích hợp vào ô trống. a) 49____57 + 3____6____8 = ____397____ b) 8____967 - 56____9____ = ____83____4

Câu 6

Nối hai cột

(Bài 1 trang 9 VBT Toán 4 tập 1) (Nối hai cột) Nối các phép tính có cùng kết quả.

1. 20000 x 2
2. 60000 : 3
A. 5000 x 4
B. 80000 : 2

Câu 7

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 2 trang 9 VBT Toán 4 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Đặt tính rồi tính. 6152 x 4 = [ ___ ] 13051 x 7 = [ ___ ] 42516 : 6 = [ ___ ] 72915 : 9 = [ ___ ]

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 3 trang 10 VBT Toán 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Có 5 xe ô tô, mỗi xe ô tô chở 3800 kg muối lên miền núi. Dự kiến tất cả số muối đó được chia đều cho 8 xã. Hỏi mỗi xã sẽ nhận được bao nhiêu ki-lô-gam muối? Số ki-lô-gam muối mỗi xã nhận được là ____ (kg)

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 4 trang 10 VBT Toán 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính giá trị của biểu thức. a) 24000 : 6 x 5 = ____ x 5 = ____ b) 20219 x (32 : 8) = 20219 x ____ = ____

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 5 trang 10 VBT Toán 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết chữ số thích hợp vào ô trống. 8____0____ x 7 = ____ ____ 9____2

Câu 11

Lựa chọn

(Bài 1a trang 10 VBT Toán 4 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Tổng của 46583 và 7360 là:

A53843
B53943
C43943
D39223

Câu 12

Lựa chọn

(Bài 1b trang 10 VBT Toán 4 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Hiệu của 76539 và 57492 là:

A19047
B29147
C19147
D19074

Câu 13

Lựa chọn

(Bài 1c trang 10 VBT Toán 4 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Tích của 18106 và 5 là:

A50530
B90500
C90530
D90503

Câu 14

Lựa chọn

(Bài 1d trang 10 VBT Toán 4 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Thực hiện phép tính 48724 : 7 được:

AThương là 6960 và số dư là 11.
BThương là 696 và số dư là 4.
CThương là 6960 và số dư là 3.
DThương là 6960 và số dư là 4.

Câu 15

Điền khuyết

(Bài 2 trang 11 VBT Toán 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Ở một siêu thị sách, tháng Tám bán được 10620 quyển sách. Số sách bán được trong tháng Chín giảm 3 lần so với tháng Tám. Hỏi tháng Chín siêu thị đó bán được bao nhiêu quyển sách? Số quyển sách siêu thi bán được vào tháng Chín là ____ quyển sách.

Câu 16

Điền khuyết

(Bài 3 trang 11 VBT Toán 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính giá trị của biểu thức. a) (49600 - 25300) : 9 = ____ : 9 = ____ b) 59360 + 4050 x 8 = 59360 + ____ = ____

Câu 17

Điền khuyết

(Bài 4 trang 11 VBT Toán 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Một cửa hàng xăng dầu nhập về 8500 l dầu. Số lít xăng nhập về gấp 4 lần số lít dầu nhập về. Hỏi cửa hàng đó nhập về tất cả bao nhiêu lít dầu và xăng? Số lít dầu và xăng cửa hàng nhập về tất cả là ____ (lít)

Câu 18

Điền khuyết

(Bài 5 trang 11 VBT Toán 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính nhẩm. a) (46000 - 40000) x 5 = ____ b) 9000 + 42000 : 6 = ____