Bài 18 Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Lớp 4Toán Tập 115 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Nối hai cột

(Bài 1 trang 60 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Nối 2 cột) Hoàn thành bảng sau theo mẫu.

1. Mười bốn đề-xi-mét vuông
2. Hai trăm bốn mươi tư đề-xi-mét vuông
3. Hai nghìn một trăm linh bảy đề-xi-mét vuông
4. Ba nghìn năm trăm mười đề-xi-mét vuông
A. 3510 dm²
B. 2107 dm²
C. 244 dm²
D. 14 dm²

Câu 2

Lựa chọn

(Bài 2 trang 60 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Lựa chọn) Quan sát hình vẽ rồi khoanh vào chữ đặt trước câu đúng.

ADiện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q.
BDiện tích hình P bằng diện tích hình Q.
CDiện tích hình P bé hơn diện tích hình Q.

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 3 trang 61 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 4 dm² = ____ cm²; 400 cm² = ____ dm². b) 5 dm² = ____ cm²; 500 cm² = ____ dm²; 3 dm² 27 cm² = ____ cm².

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 4 trang 61 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Nam có một tấm bìa hình chữ nhật dài 30 cm, rộng 10 cm. Nam cắt tấm bìa đó thành đúng 3 hình vuông bằng nhau. Tính diện tích của mỗi tấm bìa hình vuông. Cạnh mỗi hình vuông là ____ cm. Diện tích mỗi tấm bìa hình vuông là ____ cm².

Câu 5

Nối hai cột

(Bài 1 trang 61 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Nối 2 cột) Nối số đo với cách đọc phù hợp.

1. Bốn mươi sáu đề-xi-mét vuông
2. Bốn mươi sáu mét vuông
3. Ba trăm bốn mươi sáu mét vuông
4. Bốn mươi sáu xăng-ti-mét vuông
A. 46 cm²
B. 346 m²
C. 46 m²
D. 46 dm²

Câu 6

Nối hai cột

(Bài 2 trang 62 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Nối 2 cột) Nối mỗi đồ vật với số đo diện tích phù hợp.

1. Cánh cửa
2. Con tem
3. Quyển Vở bài tập Toán 4
A. 408 cm²
B. 6 cm²
C. 2 m²

Câu 7

Điền khuyết

(Bài 3 trang 62 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 3 m² = ____ dm²; 2 m² = ____ dm²; 400 dm² = ____ m². b) 2 m² 5 dm² = ____ dm²; 4 m² 33 dm² = ____ dm²; 6 m² 14 dm² = ____ dm².

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 4 trang 62 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Bác Hai trồng dưa hấu trong một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 50 dm. Tính diện tích khu vườn dưa hấu của bác Hai. Đổi: 50 dm = ____ m. Diện tích khu vườn dưa hấu là ____ m².

Câu 9

Nối hai cột

(Bài 1 trang 62 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Nối 2 cột) Hoàn thành bảng sau theo mẫu.

1. Hai mươi tám mi-li-mét vuông
2. Sáu trăm hai mươi sáu mi-li-mét vuông
3. Năm nghìn hai trăm sáu mươi bảy mi-li-mét vuông
4. Hai nghìn không trăm năm mươi mi-li-mét vuông
A. 2050 mm²
B. 5267 mm²
C. 626 mm²
D. 28 mm²

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 2 trang 63 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 8 cm² = ____ mm²; 800 mm² = ____ cm². b) 2 cm² 20 mm² = ____ mm²; 3 cm² 15 mm² = ____ mm².

Câu 11

Lựa chọn

(Bài 3 trang 63 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Diện tích mặt trên của một chiếc gọt bút chì như hình bên khoảng:

A8 mm²
B8 cm²
C8 dm²
D8 m²

Câu 12

Điền khuyết

(Bài 4 trang 63 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính diện tích của chi tiết máy dưới đây. Diện tích hình 1 là ____ mm². Diện tích hình 2 là ____ mm². Diện tích chi tiết máy là ____ mm².

Câu 13

Điền khuyết

(Bài 1 trang 63 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Việt có hai hình vuông cạnh 2 cm. Việt đã ghép hai hình vuông đó thành một hình chữ nhật có chiều dài là 4 cm. Vậy diện tích của hình chữ nhật đó là ____ mm².

Câu 14

Lựa chọn

(Bài 2 trang 64 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Dưới đây có hai hình vẽ phòng khách nhà An và nhà Bình. Biết diện tích phòng khách nhà An bằng diện tích phòng khách nhà Bình nhưng chu vi phòng khách nhà An lớn hơn chu vi phòng khách nhà Bình. Hỏi hình nào dưới đây mô tả phòng khách nhà Bình?

AHình A
BHình B
CHình C
DHình D

Câu 15

Điền khuyết

(Bài 3 trang 64 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính diện tích của phần không tô màu trong hình dưới đây. Diện tích hình lớn là ____ mm². Độ dài cạnh hình tô màu là ____ mm. Diện tích hình tô màu là ____ mm². Diện tích phần không tô màu là ____ mm².