Bài 60 Phép cộng phân số

Lớp 4Toán Tập 216 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(VBT trang 75 – Bài 60 – Tiết 1 – Bài 1) (Điền khuyết) Tính. a) 5/11 + 3/11 = ____/____ b) 13/27 + 76/27 = ____/____ c) 8/13 + 7/13 = ____/____ d) 14/131 + 17/131 = ____/____

Câu 2

Điền khuyết

(VBT trang 75 – Bài 60 – Bài 2) (Điền khuyết) Viết phép tính thích hợp để tính tổng số lít nước ở hai bình. a) ____/____ + ____/____ = ____/____ = ____/____ b) ____/____ + ____/____ = ____/____ = ____/____

Câu 3

Điền khuyết

(VBT trang 75 – Bài 60 – Bài 3) (Điền khuyết) Điền số thích hợp vào chỗ trống. a) 5/17 + ____/17 = 11/17 b) ____/31 + 101/31 = 130/31 c) 75/50 + 18/____ = 93/50 d) 18/125 + 12/125 = 30/____

Câu 4

Điền khuyết

(VBT trang 75 – Bài 60 – Bài 4) (Điền khuyết). Đọc đề trong ảnh và điền số. Một hôm, chú Đạt đi cày thửa ruộng của mình. Buổi sáng, chú cày được 3/11 thửa ruộng. Buổi chiều, chú cày thêm được 4/11 thửa ruộng. Hỏi trong ngày hôm đó, chú Đạt đã cày được tất cả bao nhiêu phần thửa ruộng của mình? Bài làm: Trong ngày hôm đó, chú Đạt đã cày được tất cả số phần thửa của mình là: 3/11 + ____/____ = ____/____ (thửa ruộng) Đáp số: ____/____ thửa ruộng

Câu 5

Lựa chọn

(VBT trang 76 – Bài 60 – Bài 5) (Lựa chọn) Bạn Việt nói rằng: “Để cộng hai phân số có cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.” Hỏi Việt nói đúng hay sai? Nếu sai, phát biểu nào sau đây mới là đúng?

AViệt nói đúng.
BViệt nói sai. Quy tắc đúng là: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng các tử số và giữ nguyên mẫu số.
CViệt nói sai. Quy tắc đúng là: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta giữ nguyên tử số và cộng các mẫu số với nhau.
DViệt nói sai. Quy tắc đúng là: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta lấy tử số nhân tử số và mẫu số nhân mẫu số.

Câu 6

Điền khuyết

(VBT trang 76 – Bài 60 – Bài 1) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Đúng chọn Đ, sai chọn S. a) ____ b) ____ c) ____ d) ____

Câu 7

Điền khuyết

(VBT trang 76 – Bài 60 – Bài 2) (Điền khuyết) Tính rồi điền dấu >, < hoặc = vào ô trống. a) 15/17 + 4/17 ____ 4/17 + 15/17 b) 1/81 + 2/3 + 3/81 ____ 2/81 + 3/81 + 1/81

Câu 8

Điền khuyết

(VBT trang 76 – Bài 60 – Tiết 2 – Bài 3) (Điền khuyết) Tính. a) 20/47 + 93/47 + 80/47 = (____+____+____)/47 = ____/47 b) 25/31 + 118/31 + 75/31 = (____+____+____)/31 = ____/31

Câu 9

Lựa chọn

(VBT trang 77 – Bài 60 – Bài 4) (Lựa chọn) Có ba vòi nước cùng chảy vào một bể. Trong 1 giờ, vòi thứ nhất chảy được 2/10 bể, vòi thứ hai chảy được 1/10 bể, vòi thứ ba chảy được 4/10 bể. Hỏi trong 1 giờ, cả ba vòi chảy được bao nhiêu phần của bể nước?

A7/10 bể
B7/30 bể
C6/10 bể
D8/10 bể

Câu 10

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT trang 77 – Bài 60 – Bài 5) (Kéo thả vào chỗ trống) Kéo thả phân số thích hợp vào ô trống. a=[ ___ ] ; b=[ ___ ] ; c=[ ___ ]

Câu 11

Điền khuyết

(VBT trang 77 – Bài 60 – Tiết 3 – Bài 1) (Điền khuyết) Tính. a) 3/8 + 1/4 = ____/____ b) 1/2 + 4/10 = ____/____ c) 1/3 + 5/9 = ____/____

Câu 12

Điền khuyết

(VBT trang 78 – Bài 60 – Bài 2) (Điền khuyết) Rút gọn rồi tính. a) 3/5 + 8/10 = ____/____ b) 4/20 + 2/5 = ____/____ c) 4/12 + 7/3 = ____/____

Câu 13

Tự luận

(VBT trang 78 – Bài 60 – Bài 3) (Trả lời tự luận)

Đọc nội dung câu hỏi trong ảnh và trả lời.

Câu 14

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT trang 78 – Bài 60 – Bài 4) (Kéo thả vào ô trống). Kéo thả phân số thích hợp vào ô trống. a=[ ___ ] ; b=[ ___ ] ; c=[ ___ ]

Câu 15

Điền khuyết

(VBT trang 78 – Bài 60 – Tiết 4 – Bài 1) (Điền khuyết) Tính. a) 2/15 + 11/15 = ____/____ b) 8/19 + 7/19 = ____/____ c) 5/12 + 1/4 = ____/____ d) 7/20 + 3/10 = ____/____

Câu 16

Điền khuyết

(VBT trang 78 – Bài 60 – Tiết 4 – Bài 2) (Điền khuyết) Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (> ; < ; =). a) 4/11 + 2/11 + 9/11 ____ 4/11 + (2/11 + 9/11) b) 8/23 + (15/23 + 7/23) ____ (8/23 + 15/23) + 7/23