Bài 58 So sánh phân số
Câu 1
Điền khuyết
(VBT Tập 2 – trang 68 – Bài 58 – Tiết 1 – Bài 1) (Nối hai cột) Phép so sánh hai phân số chỉ số phần đã tô màu của mỗi hình đúng hay sai. Đúng chọn Đ, sai chọn S? (a) ____ (b) ____ (c) ____ (d) ____
Câu 2
Điền khuyết(VBT Tập 2 – trang 68 – Bài 58 – Bài 2) (Điền khuyết) Điền dấu thích hợp vào chỗ trống. 3/6 ____ 2/6 3/7 ____ 2/7 5/8 ____ 6/8 3/5 ____ 2/5
Câu 3
Kéo thả vào chỗ trống(VBT Tập 2 – trang 68 – Bài 58 – Bài 3a) (Kéo thả) Sắp xếp các phân số. a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: [ ___ ] < [ ___ ] < [ ___ ] < [ ___ ]
Câu 4
Kéo thả vào chỗ trống(VBT Tập 2 – trang 68 – Bài 58 – Bài 3b) (Kéo thả) Sắp xếp các phân số. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: [ ___ ] < [ ___ ] < [ ___ ] < [ ___ ]
Câu 5
Lựa chọn(VBT Tập 2 – trang 68 – Bài 58 – Bài 4) (Lựa chọn một đáp án)
Trong các phân số dưới đây, phân số lớn nhất là:
Câu 6
Điền khuyết(VBT Tập 2 – trang 69 – Bài 58 – Tiết 2 – Bài 1) (Điền khuyết) So sánh hai phân số. Điền >; <; = vào ô trống a) 14/15 ____ 17/45 b) 21/48 ____ 7/12 c) 14/27 ____ 19/54
Câu 7
Kéo thả vào chỗ trống(VBT Tập 2 – trang 69 – Bài 58 – Bài 2) (Sắp xếp) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: [ ___ ] < [ ___ ] < [ ___ ] < [ ___ ]
Câu 8
Điền khuyết
(VBT Tập 2 – trang 69 – Bài 58 – Bài 3) (Điền khuyết) Đoạn đường từ ốc sên số 1 đến cây chuối dài 14/25 m. Đoạn đường từ ốc sên số 2 đến cây chuối dài 51/100 m. Đoạn đường từ ốc sên số 3 đến cây chuối dài 3/5 m. a) Đoạn đường dài nhất là đoạn đường từ ốc sên số ____ đến cây chuối. b) Đoạn đường ngắn nhất là đoạn đường từ ốc sên số ____ đến cây chuối.
Câu 9
Điền khuyết(VBT Tập 2 – trang 70 – Bài 58 – Tiết 3 – Bài 1) (Điền khuyết) Điền dấu > ; < ; = ; thích hợp vào chỗ trống. 24/173 ____ 26/173 45/100 ____ 9/20 43/63 ____ 16/21 18/19 ____ 37/38 32/48 ____ 2/3 126/125 ____ 4/5
Câu 10
Lựa chọn(VBT Tập 2 – trang 70 – Bài 58 – Bài 2) (Lựa chọn một đáp án) Có ba tờ giấy như nhau, mỗi bạn lấy một tờ giấy để tô màu. Việt tô màu 3/4 tờ giấy, Mai tô màu 7/10 tờ giấy, Nam tô màu 4/5 tờ giấy. Hỏi phần tô màu của bạn nào bé nhất?
Câu 11
Kéo thả vào chỗ trống(VBT Tập 2 – trang 70 – Bài 58 – Bài 3) (Sắp xếp) Bốn bình nước A, B, C, D lần lượt đựng lượng nước như sau: 3/4 l ; 7/10 l ; 4/5 l ; 51/60 l. Viết tên các bình nước theo thứ tự đựng lượng nước từ ít nhất đến nhiều nhất. [ ___ ] < [ ___ ] < [ ___ ] < [ ___ ]