Bài 61 Phép trừ phân số
Câu 1
Điền khuyết(VBT trang 80 – Bài 61 – Tiết 1 – Bài 1) (Điền khuyết) Tính. a) 9/13 − 4/13 = ____/____ b) 15/19 − 4/19 = ____/____ c) 8/7 − 5/7 = ____/____ d) 85/57 − 23/57 = ____/____
Câu 2
Điền khuyết
(VBT trang 80 – Bài 61 – Bài 2) (Điền khuyết) Viết phép tính thích hợp với mỗi hình (theo mẫu). a) 3/5 − 1/5 = ____/____ b) 4/8 − 2/8 = ____/____ c) 9/10 − 3/10 = ____/____ = ____/____
Câu 3
Điền khuyết
(VBT trang 80 – Bài 61 – Bài 3) Đúng chọn Đ, sai chọn S a) ____ b) ____ c) ____ d) ____
Câu 4
Điền khuyết(VBT Toán lớp 4 – Tập 2 – trang 81 – Bài 1) (Điền khuyết) Tính. a) 11/12 − 2/3 = ____/____ b) 5/9 − 5/18 = ____/____ c) 5/7 − 8/21 = ____/____ d) 17/18 − 5/6 = ____/____
Câu 5
Điền khuyết(VBT Toán lớp 4 – Tập 2 – trang 81 – Bài 2) (Điền khuyết) Số? a) 23/27 − 2/3 = 23/27 − ____/27 = ____/27 b) 5/6 − 1/2 = ____/12 − 1/12 = 3/____ c) 8/10 − 1/2 = 8/10 − ____/10 = ____/10 d) 3/4 − 9/20 = ____/20 − 9/20 = ____/20
Câu 6
Điền khuyết(VBT trang 81 – Bài 61 – Bài 3) (Trả lời tự luận) Để được một mẻ bánh ngon, Mai cần nướng bánh trong ³⁄₂ giờ. Biết rằng Mai đã nướng mẻ bánh được ¹⁄₄ giờ. Hỏi Mai cần nướng thêm bao nhiêu giờ nữa để được một mẻ bánh ngon? Mai cần nướng thêm số giờ nữa để được một mẻ bánh ngon là: ____/____ giờ
Câu 7
Điền khuyết
(VBT trang 81 – Bài 61 – Bài 4) (Điền khuyết) Viết phân số thích hợp vào ô trống. a = ____/____ b = ____/____ c = ____/____ d = ____/____
Câu 8
Điền khuyết(VBT trang 82 – Bài 61 – Tiết 3 – Bài 1) (Điền khuyết) Tính và ghi kết quả đã rút gọn. a) 2/3 − 1/6 = ____/____ b) 4/6 − 5/12 = ____/____ c) 7/15 − 2/5 = ____/____ d) 19/12 − 5/4 = ____/____
Câu 9
Điền khuyết(VBT trang 82 – Bài 61 – Tiết 3 – Bài 2) (Điền khuyết) Rút gọn rồi tính. a) 14/16 − 3/8 = ____/____ a) 6/10 − 1/5 = ____/____ a) 5/7 − 7/21 = ____/____ a) 6/9 − 1/3 = ____/____
Câu 10
Điền khuyết
(VBT trang 82 – Bài 61 – Bài 3) (Điền khuyết) Trong hai bình A và B, bình nào đang chứa nhiều nước hơn và nhiều hơn bao nhiêu lít nước? a) Bình ____ chứa nhiều nước hơn, và nhiều hơn ____/____ l nước. b) Bình ____ chứa nhiều nước hơn, và nhiều hơn ____/____ l nước.
Câu 11
Nối hai cột
(VBT trang 83 – Bài 61 – Bài 4) (Nối) Nối mỗi phép tính ở cột bên trái với phép tính tương ứng ở cột bên phải sao cho có cùng kết quả.
Câu 12
Điền khuyết(VBT trang 83 – Bài 61 – Bài 5) (Trả lời tự luận) Ca thứ nhất có ⁴⁄₉ l nước, ca thứ hai có ⁵⁄₁₈ l nước. Bạn Mai rót hết nước từ hai ca đó vào một chiếc bình. a) Tính lượng nước có trong bình. Lượng nước có trong bình là: ____/____ lít. b) Sau đó, Mai lấy ¹⁄₂ l nước từ trong chiếc bình đó. Tính lượng nước còn lại trong bình. Lượng nước còn lại trong bình là: ____/____ lít.