Bài 11 Hàng và lớp

Lớp 4Toán Tập 114 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 trang 39 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Số 373181 gồm: hàng trăm nghìn ____, hàng chục nghìn ____, hàng nghìn ____, hàng trăm ____, hàng chục ____, hàng đơn vị ____. Các chữ số 6, 8, 3, 7, 8, 0 ở các hàng lần lượt từ hàng trăm nghìn đến hàng đơn vị viết thành số ____. Các chữ số 2, 7, 0, 0, 5, 5 ở các hàng lần lượt từ hàng trăm nghìn đến hàng đơn vị viết thành số ____. Số 95841 gồm: hàng chục nghìn ____, hàng nghìn ____, hàng trăm ____, hàng chục ____, hàng đơn vị ____.

Câu 2

Lựa chọn

(Bài 2 trang 39 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Trong các số 28351, 476383, 3000, 333, số nào có chữ số 3 thuộc lớp nghìn?

A28351
B476383
C3000
D333

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 3 trang 39 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết giá trị của chữ số được gạch chân trong mỗi số ở bảng sau theo mẫu. Mẫu: Trong số 73491, chữ số 9 được gạch chân có giá trị là 90. Trong số 376155, chữ số 3 được gạch chân có giá trị là ____. Trong số 90944, chữ số 9 được gạch chân có giá trị là ____. Trong số 884325, chữ số 3 được gạch chân có giá trị là ____. Trong số 461353, chữ số 1 được gạch chân có giá trị là ____.

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 4 trang 39 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 736831 = 700000 + ____ + 6000 + ____ + 30 + 1 b) 41364 = ____ + ____ + 300 + 60 + ____ c) 376353 = ____ + ____ + ____ + 300 + ____ + ____

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 5 trang 40 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Dùng các tấm thẻ 16, 45, 23, ghép được một số có sáu chữ số sao cho lớp nghìn không chứa chữ số 4 và lớp đơn vị không chứa chữ số 3. Số đó là ____.

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 1 trang 40 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) Trên tia số a, các số từ trái sang phải là: 1000000, ____, ____, 4000000, 5000000, ____. b) Trên tia số b, các số từ trái sang phải là: 100000000, ____, 300000000, 400000000, ____.

Câu 7

Điền khuyết

(Bài 2 trang 40 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Ba mươi hai triệu: 32000000. Bảy trăm mười sáu triệu: ____. Chín triệu: ____. Tám trăm linh tư triệu: ____.

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 3 trang 41 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ trống theo mẫu. Mẫu: 300000000. Số ở dòng thứ hai là ____. Số ở dòng thứ ba là ____. Số ở dòng thứ tư là ____.

Câu 9

Lựa chọn

(Bài 4 trang 41 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Trong các số 235038, 400000000, 2000000, 2222, số nào có chữ số 2 thuộc lớp triệu?

A235038
B400000000
C2000000
D2222

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 1 trang 41 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết giá trị của chữ số được gạch chân trong mỗi số ở bảng sau. Trong số 473183, chữ số 7 được gạch chân có giá trị là ____. Trong số 837848, chữ số 7 được gạch chân có giá trị là ____. Trong số 7000000, chữ số 7 được gạch chân có giá trị là ____. Trong số 42073, số 73 được gạch chân có giá trị là ____.

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 2 trang 42 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. Ba trăm triệu: ____. Bảy trăm mười hai triệu: ____. Một triệu bảy trăm tám mươi ba nghìn: ____. Hai trăm mười một triệu: ____.

Câu 12

Lựa chọn

(Bài 3 trang 42 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Trong các số 333222, 371398, 993377, 111385, số nào có các chữ số thuộc lớp nghìn giống nhau và các chữ số thuộc lớp đơn vị khác nhau?

A333222
B371398
C993377
D111385

Câu 13

Điền khuyết

(Bài 4 trang 42 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết theo mẫu. Mẫu: 461523 = 400000 + 60000 + 1000 + 500 + 20 + 3 a) 93160 = ____ + ____ + ____ + ____. b) 556371 = ____ + ____ + ____ + ____ + ____ + ____. c) 478163 = ____ + ____ + ____ + ____ + ____ + ____.

Câu 14

Điền khuyết

(Bài 5 trang 42 SBT Toán lớp 4 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Cho dãy các chữ số 8 5 7 2 5 3 1 7. Xoá 2 chữ số trong dãy trên thu được số có sáu chữ số thoả mãn đồng thời các điều kiện dưới đây: Các chữ số khác nhau; chữ số 7 ở lớp đơn vị; chữ số 5 không ở hàng nghìn. Vậy số đó là ____.