Bài 43 Nhân với số có hai chữ số

Lớp 4Toán Tập 215 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(VBT trang 21 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Đặt tính rồi tính. 48 × 32 = ____ 208 × 44 = ____ 3207 × 26 = ____

Câu 2

Nối hai cột

(VBT trang 21 Bài 2) (Nối hai cột). Nối mỗi phép tính với kết quả đúng.

1. 48 × 16
2. 42 × 14
3. 18 × 41
A. 738
B. 588
C. 768

Câu 3

Tự luận

(VBT trang 21 Bài 3) (Trả lời tự luận).

Cửa hàng có 25 bao gạo, mỗi bao chứa 45 kg gạo. Cửa hàng đã bán được 12 bao gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Câu 4

Lựa chọn

(VBT trang 21 Bài 3) (Lựa chọn) Cửa hàng có 25 bao gạo, mỗi bao chứa 45 kg gạo. Cửa hàng đã bán được 12 bao gạo đó. Biểu thức nào dưới đây giúp tính đúng số ki-lô-gam gạo cửa hàng còn lại?

A45 x (25 - 12)
B45 x 25 - 12
C(45 - 12) x 25
D(25 - 12) : 45

Câu 5

Điền khuyết

(VBT trang 22 Bài 4) (So sánh). Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống. 107 × 18 ____ 18 × 107 74 × 25 ____ 74 × 13 + 74 × 11

Câu 6

Điền khuyết

(VBT trang 22 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Số? 271 × 56 = ____ 109 × 32 = ____ 6604 × 22 = ____

Câu 7

Điền khuyết

(VBT trang 22 Bài 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Tính. 72 × 30 = ____ 230 × 70 = ____ 63 × 40 = ____ 2050 × 70 = ____ 85 × 60 = ____ 7400 × 50 = ____

Câu 8

Điền khuyết

(VBT trang 22 Bài 3) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Diện tích S của hình chữ nhật có chiều dài a và chiều rộng b được tính theo công thức: S = a × b (a, b cùng đơn vị đo). a) Với a = 35dm, b = 23dm thì S = ____ dm2 b) Với a = 76m, b = 470dm thì S = ____ m2

Câu 9

Lựa chọn

(VBT trang 22 Bài 4) (Lựa chọn) Một người bán 35 quả trứng gà với giá 4 000 đồng một quả và 45 quả trứng vịt với giá 3 500 đồng một quả. Biểu thức nào dưới đây dùng để tính tổng số tiền bán trứng của người đó?

A(4 000 + 3 500) x (35 + 45)
B4 000 x 35 + 3 500 x 45
C(4 000 + 35) x (3 500 + 45)
D4 000 x 45 + 3 500 x 35

Câu 10

Điền khuyết

(VBT trang 23 Bài 1a) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Đặt tính rồi tính. 62 × 37 = ____ 45 × 29 = ____ 315 × 46 = ____

Câu 11

Điền khuyết

(VBT trang 23 Bài 1b) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). a = ____ b = ____

Câu 12

Điền khuyết

(VBT trang 23 Bài 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Từ các thừa số và tích đã cho trong ảnh , lập các phép nhân thích hợp. 74 × ____ = ____ ____ × 58 = ____

Câu 13

Lựa chọn

(VBT trang 24 Bài 3) (Lựa chọn). Hộp A đựng 22 gói kẹo chanh, mỗi gói có 24 cái kẹo. Hộp B đựng 18 gói kẹo dừa, mỗi gói có 25 cái kẹo. Biểu thức nào dưới đây dùng để tính số kẹo hơn kém nhau giữa hai hộp?

A(24 x 22) + (25 x 18)
B(24 x 22) - (25 x 18)
C(25 x 22) - (24 x 18)
D(24 + 22) - (25 + 18)

Câu 14

Điền khuyết

(VBT trang 24 Bài 4a) (Điền khuyết). Đúng chọn Đ, Sai chọn S Khi nhân 64 với 11, kết quả đúng là 704. ____ Khi nhân 64 với 11, kết quả 128 là sai. ____

Câu 15

Điền khuyết

(VBT trang 24 Bài 4b) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Khi nhân một số với 11, Nam đã đặt hai tích riêng thẳng cột với nhau nên kết quả sai là 42. Kết quả đúng của số đó nhân với 11 là ____.