Bài 29 Ở vương quốc tương lai

Lớp 4Tiếng Việt Tập 110 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Nối hai cột

(VBT Tiếng Việt 4 trang 96 Bài 1) (Nối hai cột) Nối mỗi đoạn với công dụng của dấu gạch ngang được sử dụng trong đoạn đó.

1. Đoạn a: Ma-ri Quy-ri giành được nhiều danh hiệu và giải thưởng: - Giải thưởng Nô-ben Vật lí, Giải thưởng Nô-ben Hoá học - Tiến sĩ khoa học Vật lí xuất sắc - Huân chương Bắc đẩu bội tinh của Chính phủ Pháp - Viện sĩ Viện Hàn lâm Y học Pháp
2. Đoạn b: Hội hữu nghị và hợp tác Việt - Pháp được thành lập ngày 02 tháng 7 năm 1955.
A. Nối các từ ngữ trong một liên danh.
B. Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

Câu 2

Lựa chọn

(VBT Tiếng Việt 4 trang 96 Bài 2a) (Lựa chọn chỉ một đáp án) Chọn cách điền dấu câu thích hợp vào đoạn đối thoại Cậu học sinh mới.

AÔng Giô-dép dắt con trai đến gặp thầy giáo để xin học. Thầy hỏi: - Con tên là gì? - Thưa thầy, con là Lu-i Pa-xto ạ! - Cậu bé lễ phép. - Đã muốn đi học chưa hay còn thích chơi? - Thưa thầy, con thích đi học ạ! Thầy giáo gật gù: - Thế thì được!
BÔng Giô-dép dắt con trai đến gặp thầy giáo để xin học. Thầy hỏi: Con tên là gì? Thưa thầy, con là Lu-i Pa-xto ạ! Đã muốn đi học chưa hay còn thích chơi?
CÔng Giô-dép dắt con trai đến gặp thầy giáo để xin học. Thầy hỏi, con tên là gì, thưa thầy, con là Lu-i Pa-xto ạ.
DÔng Giô-dép dắt con trai đến gặp thầy giáo để xin học. Thầy hỏi. Con tên là gì. Thưa thầy, con là Lu-i Pa-xto ạ.

Câu 3

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT Tiếng Việt 4 trang 96 Bài 2b) (Kéo thả vào ô trống, không gây nhiễu) Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống. Từ khi thành lập đến nay, Hội hữu nghị Việt [ ___ ] Pháp đã hỗ trợ làm cầu nối cho sự hợp tác kinh tế, thương mại, khoa học [ ___ ] công nghệ, giáo dục [ ___ ] đào tạo, văn hóa [ ___ ] thể thao,... giữa các tổ chức và cá nhân của Việt Nam với đối tác Pháp.

Câu 4

Lựa chọn

(VBT Tiếng Việt 4 trang 97 Bài 3) (Lựa chọn chỉ một đáp án) Cặp câu hỏi - đáp nào dùng đúng dấu gạch ngang để đánh dấu lời đối thoại?

A- Nhà khoa học Thomas Edison đã sáng chế ra đồ vật gì vậy? - Ông đã sáng chế ra bóng đèn sợi tóc.
BNhà khoa học Thomas Edison đã sáng chế ra đồ vật gì vậy? Ông đã sáng chế ra bóng đèn sợi tóc.
CNhà khoa học - Thomas Edison đã sáng chế ra đồ vật gì vậy?
DÔng đã sáng chế ra - bóng đèn sợi tóc.

Câu 5

Bài làm trên giấy

(VBT Tiếng Việt 4 trang 97 Bài 3) (Bài làm trên giấy) Cùng bạn hỏi - đáp về một nhà khoa học. Ghi lại 1 - 2 câu hỏi - đáp của em và bạn, trong đó có sử dụng dấu gạch ngang.

Câu 6

Lựa chọn

(VBT Tiếng Việt 4 trang 97 Bài 4) (Lựa chọn nhiều đáp án) Trong đoạn viết về Ác-si-mét, dấu gạch ngang cần được dùng vào những vị trí nào?

ATrước ý “Về Vật lí, ông đã sáng chế ra máy bơm dùng để tưới nước cho đồng ruộng.”
BTrước ý “Về Toán học, Ác-si-mét đã giải bài toán về tính độ dài của đường cong, đường xoắn ốc.”
CTrước ý “Về Thiên văn học, ông đã nghiên cứu sự chuyển động của mặt trăng và các vì sao.”
DTrước lời nói trực tiếp “Không được xoá các hình vẽ của ta!”
ESau mỗi chữ trong tên Ác-si-mét.

Câu 7

Sắp xếp

(VBT Tiếng Việt 4 trang 98 Bài 1) (Sắp xếp) Sắp xếp các ý chính để viết bài văn miêu tả chú gà trống theo trình tự hợp lí.

Ý A: Giới thiệu chú gà trống của gia đình.

Ý B: Tả bao quát hình dáng, bộ lông, mào, mắt, mỏ, cánh và chân của chú gà.

Ý C: Tả hoạt động nổi bật như gáy sáng, đi quanh vườn, mổ thóc, bới giun.

Ý D: Nêu tình cảm của em với chú gà trống.

Ý D
Ý C
Ý B
Ý A

Câu 8

Bài làm trên giấy

(VBT Tiếng Việt 4 trang 98 Bài 1) (Bài làm trên giấy) Chọn 1 trong 2 đề dưới đây và viết bài văn theo đề tài em đã chọn. Đề 1: Miêu tả một con vật mà em đã chăm sóc và gắn bó. Đề 2: Miêu tả một con vật em đã được quan sát trên ti vi hoặc phim ảnh mà em yêu thích.

Câu 9

Lựa chọn

(VBT Tiếng Việt 4 trang 99 Bài 2) (Lựa chọn nhiều đáp án) Khi chỉnh sửa bài văn miêu tả con vật, em cần chú ý sửa những lỗi nào?

ALỗi chính tả.
BLỗi dùng từ.
CCâu văn chưa rõ ý.
DCác ý miêu tả chưa theo trình tự hợp lí.
EChỉ sửa chữ viết đẹp hơn, không cần xem nội dung.

Câu 10

Nối hai cột

(VBT Tiếng Việt 4 trang 99 Vận dụng) (Nối hai cột) Tìm đọc bài văn miêu tả con vật và nối thông tin phù hợp.

1. Tên con vật
2. Từ ngữ miêu tả con vật
3. Đặc điểm hoạt động của con vật
A. Gấu đi lại chậm chạp, có lúc đứng bằng hai chân sau, trèo lên trụ một cách chậm chạp nhưng chắc chắn, rồi ngồi gọn gàng trên chỗ ngồi nhỏ hẹp.
B. chậm chạp, vụng về, ngộ nghĩnh, chắc chắn, chễm chệ, lim dim
C. Gấu trúc