Bài 15 Bài ca về mặt trời

Lớp 5Tiếng Việt Tập 117 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Nối hai cột

(Bài 1 VBT TV trang 54) (Nối hai cột) Nêu nghĩa của từ hạt trong mỗi đoạn thơ nêu ở bài tập 1 (SHS Tiếng Việt 5, tập một, trang 74).

1. Từ hạt trong đoạn thơ a
2. Từ hạt trong đoạn thơ b
A. Một giọt, lượng mưa nhỏ, có thể nhìn thấy và sờ thấy để biết số lượng, kích thước của chúng.
B. Một bộ phận hình thành từ quả của một loại cây, có chức năng duy trì nòi giống, nảy mầm cây mới.

Câu 2

Lựa chọn

(Bài 1 VBT TV trang 54) (Lựa chọn chỉ một đáp án) Từ hạt trong đoạn thơ nào được dùng với nghĩa gốc?

ATừ hạt trong đoạn thơ a.
BTừ hạt trong đoạn thơ b.
CTừ hạt trong cả hai đoạn thơ đều là nghĩa chuyển.
DTừ hạt trong cả hai đoạn thơ đều không có nghĩa gốc.

Câu 3

Nối hai cột

(Bài 2 VBT TV trang 54) (Nối hai cột) Trong hai đoạn thơ ở bài tập 2 (SHS Tiếng Việt 5, tập một, trang 74), từ chân được dùng với các nghĩa nào?

1. Từ chân trong đoạn thơ a
2. Từ chân trong đoạn thơ b
A. Nghĩa gốc; là bộ phận của con người có chức năng nâng đỡ, di chuyển bước đi.
B. Nghĩa chuyển; là bộ phận tiếp xúc với đất, có chức năng đỡ, trụ cho bộ phận của vật đứng thẳng.

Câu 4

Lựa chọn

(Bài 2 VBT TV trang 54) (Lựa chọn nhiều đáp án) Điểm giống nhau giữa nghĩa của từ chân trong đoạn thơ a và đoạn thơ b là gì?

AĐều là bộ phận có chức năng làm trụ.
BĐều tiếp xúc giữa vật hoặc người với mặt đất.
CĐều chỉ bộ phận dùng để nhìn.
DĐều chỉ một hiện tượng tự nhiên.

Câu 5

Nối hai cột

(Bài 2 VBT TV trang 54) (Nối hai cột) Nối mỗi nghĩa của từ chân với đặc điểm khác nhau phù hợp.

1. Nghĩa của từ chân trong đoạn thơ a
2. Nghĩa của từ chân trong đoạn thơ b
A. Là bộ phận di chuyển, bước đi được.
B. Là bộ phận giữ thăng bằng, tiếp giáp với đất, làm trụ cho vật chứ không tự di chuyển được.

Câu 6

Tự luận

(Bài 3 VBT TV trang 55) (Trả lời tự luận) Đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ mũi và từ cao.

a. mũi:

- Nghĩa 1: bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.

Đặt câu:

- Nghĩa 2: bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trước của một số vật.

Đặt câu:

b. cao:

- Nghĩa 1: có khoảng cách bao nhiêu đó từ đầu này đến đầu kia theo chiều thẳng đứng.

Đặt câu:

- Nghĩa 2: hơn mức trung bình về số lượng hay chất lượng.

Đặt câu:

Câu 7

Bài làm trên giấy

(Bài 3 VBT TV trang 55) (Bài làm trên giấy) Đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ mũi và từ cao.

a. mũi:

- Nghĩa 1: bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.

Đặt câu:

- Nghĩa 2: bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trước của một số vật.

Đặt câu:

b. cao:

- Nghĩa 1: có khoảng cách bao nhiêu đó từ đầu này đến đầu kia theo chiều thẳng đứng.

Đặt câu:

- Nghĩa 2: hơn mức trung bình về số lượng hay chất lượng.

Đặt câu:

Câu 8

Tự luận

(Bài 4 VBT TV trang 56) (Trả lời tự luận) Đặt câu với mỗi từ dưới đây theo nghĩa chuyển: tay, chân, mặt, mũi.

a. tay:

b. chân:

c. mặt:

d. mũi:

Câu 9

Bài làm trên giấy

(Bài 4 VBT TV trang 56) (Bài làm trên giấy) Đặt câu với mỗi từ dưới đây theo nghĩa chuyển: tay, chân, mặt, mũi.

a. tay:

b. chân:

c. mặt:

d. mũi:

Câu 10

Tự luận

(Bài 1 - Viết VBT TV trang 56, 57) (Trả lời tự luận) Chọn 1 trong 2 đề dưới đây. Dựa vào dàn ý đã lập trong hoạt động Viết ở Bài 13, viết bài văn theo yêu cầu của đề bài em đã chọn.

Đề 1: Tả một cảnh ao hồ, sông suối ở quê hương em hoặc ở nơi gia đình em sinh sống.

Đề 2: Tả một cảnh biển đảo em đã được thấy tận mắt hoặc xem trên phim ảnh.

Câu 11

Bài làm trên giấy

(Bài 1 - Viết VBT TV trang 56, 57) (Bài làm trên giấy) Chọn 1 trong 2 đề dưới đây. Dựa vào dàn ý đã lập trong hoạt động Viết ở Bài 13, viết bài văn theo yêu cầu của đề bài em đã chọn.

Đề 1: Tả một cảnh ao hồ, sông suối ở quê hương em hoặc ở nơi gia đình em sinh sống.

Đề 2: Tả một cảnh biển đảo em đã được thấy tận mắt hoặc xem trên phim ảnh.

Câu 12

Tự luận

(Bài 2 - Viết VBT TV trang 57) (Trả lời tự luận) Đọc soát và chỉnh sửa bài viết của em.

Câu 13

Bài làm trên giấy

(Bài 2 - Viết VBT TV trang 57) (Bài làm trên giấy) Đọc soát và chỉnh sửa bài viết của em.

Câu 14

Tự luận

(Bài Vận dụng 1 VBT TV trang 58) (Trả lời tự luận) Đọc bài văn của em cho người thân nghe và ghi lại những ý kiến góp ý của người thân.

Câu 15

Bài làm trên giấy

(Bài Vận dụng 1 VBT TV trang 58) (Bài làm trên giấy) Đọc bài văn của em cho người thân nghe và ghi lại những ý kiến góp ý của người thân.

Câu 16

Tự luận

(Bài Vận dụng 2 VBT TV trang 58) (Trả lời tự luận) Tìm đọc đoạn văn, bài văn tả cảnh miền núi, trung du, đồng bằng,... và chép lại những câu văn hay.

Câu 17

Bài làm trên giấy

(Bài Vận dụng 2 VBT TV trang 58) (Bài làm trên giấy) Tìm đọc đoạn văn, bài văn tả cảnh miền núi, trung du, đồng bằng,... và chép lại những câu văn hay.