Bài 15 Ki-lô-mét vuông. Héc-ta

Lớp 5Toán Tập 17 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Nối hai cột

(Bài 1 trang 51 VBT Toán 5 tập 1) (Nối 2 cột) Hoàn thành bảng sau. Nối mỗi “Đọc” với “Viết” tương ứng.

1. Ba nghìn không trăm năm mươi lăm ki-lô-mét vuông
2. Hai mươi bảy nghìn không trăm linh năm ki-lô-mét vuông
3. Sáu mươi mốt phẩy một ki-lô-mét vuông
4. Không phẩy bảy mươi tư ki-lô-mét vuông
A. 0,74 km²
B. 61,1 km²
C. 27005 km²
D. 3055 km²

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2 trang 51 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 5 km² = ____ m² 7 km² 60 m² = ____ m² b) 8220000 m² = ____ km² 300000 m² = ____ km²

Câu 3

Lựa chọn

(Bài 3 trang 51 VBT Toán 5 tập 1) (Lựa chọn) Ở thành phố Hình học có 3 khu bảo tồn được xây dựng trên các mảnh đất dưới đây. Biết Nam đang ghé thăm khu bảo tồn có diện tích lớn nhất và Việt đang ghé thăm khu bảo tồn có diện tích bé nhất. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Nam và Việt đang ở khu bảo tồn nào?

ANam ở khu bảo tồn loài và sinh cảnh; Việt ở khu bảo tồn thiên nhiên.
BNam ở khu bảo tồn thiên nhiên; Việt ở khu bảo tồn đất ngập nước.
CNam ở khu bảo tồn đất ngập nước; Việt ở khu bảo tồn thiên nhiên.
DNam ở khu bảo tồn loài và sinh cảnh; Việt ở khu bảo tồn đất ngập nước.

Câu 4

Nối hai cột

(Bài 4 trang 52 VBT Toán 5 tập 1) (Nối 2 cột) Việt Nam, Lào và Cam-pu-chia là ba trong số những quốc gia nằm trên bán đảo Đông Dương. Diện tích của ba quốc gia đó là: 236800 km², 181035 km², 331210 km². Biết Lào có diện tích lớn hơn Cam-pu-chia nhưng bé hơn Việt Nam. Nối mỗi quốc gia với diện tích tương ứng.

1. Việt Nam
2. Lào
3. Cam-pu-chia
A. 181035 km²
B. 236800 km²
C. 331210 km²

Câu 5

Nối hai cột

(Bài 1 trang 52 VBT Toán 5 tập 1) (Nối 2 cột) Nối số đo thích hợp với diện tích của mỗi địa danh dưới đây.

1. Vườn quốc gia Ba Vì (Hà Nội)
2. Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội)
3. Thành phố Hà Nội
A. 3360 km²
B. 54331 m²
C. 10815 ha

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 2 trang 52 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 5 km² = ____ ha 4 km² 5 ha = ____ ha b) 30000 ha = ____ km² 127500 ha = ____ km²

Câu 7

Lựa chọn

(Bài 3 trang 53 VBT Toán 5 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Diện tích của thành phố Hải Phòng là 1562 km². Số đo diện tích của thành phố Hải Phòng theo đơn vị héc-ta là:

A150620 ha
B156200 ha
C15620 ha
D1562000 ha