Bài 20 Phép trừ số thập phân
Câu 1
Điền khuyết(Bài 1 trang 67 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính. a) 17,7 - 5,3 = ____ b) 5,39 - 2,81 = ____ c) 25,58 - 9,4 = ____ d) 6,2 - 3,05 = ____
Câu 2
Điền khuyết(Bài 2 trang 67 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Đ, S? a) 10,45 - 8,8 = 7,37 ____ b) 6,29 - 4,76 = 1,53 ____ c) 91,5 - 6,83 = 23,2 ____
Câu 3
Điền khuyết(Bài 3 trang 67 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Vào mùa khô, hồ T’Nưng có diện tích là 2,28 km². Vào mùa mưa, hồ T’Nưng có diện tích là 4 km². Hỏi diện tích hồ T’Nưng vào mùa khô ít hơn diện tích hồ T’Nưng vào mùa mưa bao nhiêu ki-lô-mét vuông? Diện tích hồ T’Nưng vào mùa khô ít hơn diện tích hồ T’Nưng vào mùa mưa ____ km².
Câu 4
Lựa chọn
(Bài 4 trang 67 VBT Toán 5 tập 1) (Lựa chọn) Trên mỗi vỏ sò ghi số cân nặng của vỏ sò đó. Khoanh vào cặp vỏ sò có hiệu cân nặng bằng 8,63 g.
Câu 5
Điền khuyết(Bài 1 trang 68 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Đặt tính rồi tính. a) 34,19 - 8,73 = ____ b) 4,1 - 0,25 = ____ c) 30,6 - 15 = ____ d) 2 - 1,34 = ____
Câu 6
Điền khuyết(Bài 2 trang 68 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 5,3 + ____ = 19,014 b) ____ + 2,93 = 11,6 c) ____ - 3,67 = 81,2
Câu 7
Điền khuyết(Bài 3 trang 68 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính bằng cách thuận tiện. a) 31,559 + 18,801 - 4,559 = ____ b) 19,27 - 6,73 - 3,27 = ____
Câu 8
Điền khuyết
(Bài 4 trang 68 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. Ban đầu trong bể có hai lớp chất lỏng màu xanh và màu trắng với tổng thể tích như hình A. Bạn Hiền đổ thêm lớp chất lỏng màu xám được ba lớp chất lỏng với tổng thể tích như hình B. Cuối cùng bạn ấy tháo nút để xả vừa hết lớp chất lỏng màu trắng đi còn lại hai lớp chất lỏng với tổng thể tích như hình C. Thể tích của lớp chất lỏng màu xám là ____ l, lớp chất lỏng màu xanh là ____ l và lớp chất lỏng màu trắng là ____ l.