Bài 47 Mét khối
Câu 1
Điền khuyết(Bài 1 trang 31 VBT Tập 2) Điền số vào ô trống. a) Năm mươi mét khối = ____ m³ b) Bốn trăm mười mét khối = ____ m³ c) Không phẩy bảy mươi lăm mét khối = ____ m³ d) Mười nghìn mét khối = ____ m³
Câu 2
Điền khuyết(Bài 2 trang 31 VBT Tập 2) Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 2,5 m³ = ____ dm³ b) 0,01 m³ = ____ dm³ c) 37500 dm³ = ____ m³ d) 680000 cm³ = ____ m³
Câu 3
Điền khuyết(Bài 3 trang 31 VBT Tập 2) Bể bơi có thể tích là 300 m³. Hiện tại, lượng nước trong bể chiếm 75% thể tích của bể. Tính thể tích nước cần thêm vào để đầy bể. Thể tích lượng nước cần thêm vào bể là ____ (m³)
Câu 4
Lựa chọn(Bài 4 trang 32 VBT Tập 2) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Trong hai tháng cuối năm, nhà Việt dùng hết 38,5 m³ nước. Biết tháng 12 nhà Việt dùng nhiều hơn tháng 11 là 8 m³ nước. Hỏi trong tháng 12, nhà Việt dùng hết bao nhiêu mét khối nước?
Câu 5
Nối hai cột
(Bài 1 trang 32 VBT Tập 2) Nối mỗi đồ vật dưới đây với số đo thể tích thích hợp.
Câu 6
Điền khuyết(Bài 2 trang 32 VBT Tập 2) Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 5,25 m³ = ____ dm³ b) 25000 dm³ = ____ m³ c) 128000 cm³ = ____ dm³ d) 760000 cm³ = ____ m³
Câu 7
Điền khuyết(Bài 3 trang 32 VBT Tập 2) Tính. a) 8,75 m³ + 1,25 m³ = ____ m³ b) 24 m³ – 10,5 m³ = ____ m³ c) 40 m³ × 2,5 = ____ m³ d) 12,5 m³ : 5 = ____ m³
Câu 8
Điền khuyết(Bài 4 trang 32 VBT Tập 2) Nhà Mai có 2 bể bơi. Bể bơi dành cho trẻ em có thể tích là 24 m³. Bể bơi dành cho người lớn có thể tích là 84 m³. Hỏi thể tích bể bơi dành cho người lớn gấp mấy lần thể tích bể bơi dành cho trẻ em? Thể tích bể bơi dành cho người lớn gấp thể tích bể bơi dành cho trẻ em số lần là ____ (lần)