Bài 9 Luyện tập chung

Lớp 5Toán Tập 116 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Lựa chọn

(Bài 1a trang 30 VBT Toán 5 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Giá trị của chữ số 8 trong số 478062 là:

A8
B80
C800
D8000

Câu 2

Lựa chọn

(Bài 1b trang 30 VBT Toán 5 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Số bé nhất trong các số 431200, 398801, 389999, 399000 là:

A431200
B398801
C389999
D399000

Câu 3

Lựa chọn

(Bài 1c trang 30 VBT Toán 5 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Phân số lớn nhất trong các phân số 3/4; 7/8; 13/16; 27/32 là:

A3/4
B7/8
C13/16
D27/32

Câu 4

Lựa chọn

(Bài 1d trang 30 VBT Toán 5 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Phân số 217/100 viết ở dạng hỗn số là:

A2 17/100
B20 17/100
C7 21/100
D21 7/100

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 2 trang 30 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Đặt tính rồi tính: a) 268408 + 27369 = ____ b) 72638 - 9450 = ____ c) 318 x 54 = ____ d) 54404 : 67 = ____

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 3 trang 31 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Một bút mực có giá 12500 đồng, một quyển vở có giá 8000 đồng. Mai mua 2 bút mực và 6 quyển vở. Mai đưa cho cô bán hàng 100000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại Mai bao nhiêu tiền? Số tiền Mai mua 2 bút mực là: 12500 x ____ = ____ đồng. Số tiền Mai mua 6 quyển vở là: 8000 x ____ = ____ đồng. Số tiền Mai mua bút mực và vở là: ____ + ____ = ____ đồng. Số tiền cô bán hàng trả lại Mai là: ____ - ____ = ____ đồng. Đáp số: ____ đồng.

Câu 7

Điền khuyết

(Bài 4 trang 31 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Tìm số bé nhất có năm chữ số khác nhau mà tổng năm chữ số của số đó bằng 10. Số phải tìm là ____.

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 5 trang 32 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Vườn trường của Trường Tiểu học Nguyễn Siêu dạng hình chữ nhật có chu vi 96 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 m. Tính diện tích vườn trường. Diện tích vườn trường là ____ m².

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 1 trang 32 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính: a) 4/7 + 2/3 = ____/____ b) 8/9 x 3/7 = ____/____ c) 11/8 - 2/5 = ____/____ d) 15 : 5/4 = ____

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 2a trang 32 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính giá trị của biểu thức. 42300 : 60 + 84 x 37 = ____

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 2b trang 32 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính giá trị của biểu thức. 15/8 x (9 : 45/8) - 8/3 = ____/____

Câu 12

Điền khuyết

(Bài 3 trang 33 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm. a) 4 mm = ____/____ cm 63 cm = ____/____ m 7 cm = ____/____ m 840 m = ____/____ km b) 7 g = ____/____ kg 365 g = ____/____ kg 40 g = ____/____ kg 851 kg = ____/____ tấn c) 3 dm 9 cm = ____ ____/____ dm 6 kg 450 g = ____ ____/____ kg 5 m 42 cm = ____ ____/____ m 2 tấn 84 kg = ____ ____/____ tấn

Câu 13

Điền khuyết

(Bài 4 trang 33 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Một bộ truyện thiếu nhi gồm 6 tập, mỗi tập có 80 trang và 9 tập còn lại, mỗi tập có 60 trang. Hỏi trung bình mỗi tập truyện có bao nhiêu trang? Trung bình mỗi tập truyện có ____ trang.

Câu 14

Điền khuyết

(Bài 5 trang 33 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Đố em! Viết phân số 1/2 thành tổng hai phân số có tử số là 1 và mẫu số khác nhau. 1/2 = 1/____ + 1/____

Câu 15

Điền khuyết

(Bài 1 trang 34 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Ước lượng kết quả phép tính rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Kết quả phép tính 13010 - 8965 khoảng ____ nghìn. b) Kết quả phép tính 45030 + 24970 khoảng ____ chục nghìn. c) Kết quả phép tính 799800 - 201400 khoảng ____ trăm nghìn. d) Kết quả phép tính 6009100 + 2995500 khoảng ____ triệu.

Câu 16

Điền khuyết

(Bài 2 trang 34 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Vua Quang Trung sinh năm 1753. Theo sách, năm nay là năm 2024. Hỏi kể từ năm nay, còn bao nhiêu năm nữa sẽ kỉ niệm 300 năm năm sinh vua Quang Trung? Còn ____ năm nữa sẽ kỉ niệm 300 năm năm sinh vua Quang Trung.