Bài 35 Ôn tập chung

Lớp 5Toán Tập 120 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1a trang 130 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu). Hình thứ hai có hỗn số là ____ ____/____. Hình thứ ba có hỗn số là ____ ____/____.

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 1b trang 130 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Chuyển các hỗn số thành phân số. 4 2/5 = ____/____ 7 3/10 = ____/____ 5 19/100 = ____/____

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 1c trang 130 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Chuyển các phân số thành số thập phân. 123/50 = ____ 116/200 = ____ 37/125 = ____

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 2 trang 131 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính. a) 6/11 + 3/5 = ____/____ b) 3/7 + 4/9 = ____/____ c) 8/9 - 4/5 = ____/____ d) 15/9 - 3/5 = ____/____

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 3 trang 131 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính bằng cách thuận tiện. a) 5/17 + 18/11 + 12/17 = ____/____ b) 4/7 x 14/19 + 4/7 x 5/19 = ____/____

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 4 trang 131 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Trong một đợt thu gom giấy vụn, lớp 5A đã thu gom được 54 kg giấy vụn, lớp 5B đã thu gom được số giấy vụn bằng 7/9 số giấy vụn của lớp 5A, lớp 5C thu gom được nhiều hơn lớp 5B là 10 kg. Biết 1 kg giấy vụn làm được 12 cuốn vở tái chế. Hỏi số giấy vụn của cả ba lớp làm được bao nhiêu cuốn vở tái chế? Số giấy vụn của cả ba lớp làm được ____ cuốn vở tái chế.

Câu 7

Nối hai cột

(Bài 1a trang 132 VBT Toán 5 tập 1) (Nối 2 cột) Hoàn thành bảng sau. Nối mỗi “Số gồm” với “Viết là” tương ứng.

1. Hai trăm bốn mươi ba đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm, ba phần nghìn
2. Tám mươi hai đơn vị, bảy mươi phần trăm
3. Bốn trăm linh năm đơn vị, ba trăm sáu mươi lăm phần nghìn
4. Hai mươi mốt đơn vị, sáu phần trăm
A. 21,006
B. 405,365
C. 82,70
D. 243,363

Câu 8

Nối hai cột

(Bài 1b trang 132 VBT Toán 5 tập 1) (Nối 2 cột) Nối số thập phân với cách đọc tương ứng.

1. 4,05
2. 0,07
3. 6,03
4. 1,305
A. Một phẩy ba trăm linh năm
B. Sáu phẩy không ba
C. Không phẩy không bảy
D. Bốn phẩy không năm

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 2a trang 132 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm. 6,089 ____ 6,1 7,453 ____ 7,435 201,3 ____ 201,30

Câu 10

Sắp xếp

(Bài 2b trang 132 VBT Toán 5 tập 1) (Sắp xếp) Viết các số 7,1; 8,341; 7,089; 8,3409 theo thứ tự từ bé đến lớn.

8,341
8,3409
7,1
7,089

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 3 trang 133 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Đặt tính rồi tính. 34,28 + 19,45 = ____ 68,72 - 39,24 = ____ 17,32 x 14 = ____ 75,52 : 16 = ____

Câu 12

Điền khuyết

(Bài 4 trang 133 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. Cho hình tam giác vuông ABC và hình tròn tâm O với kích thước như hình vẽ bên. a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là ____ dm². b) Diện tích hình tròn tâm O là ____ dm². c) Chu vi hình tròn tâm O là ____ dm.

Câu 13

Điền khuyết

(Bài 5 trang 133 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Có 8 kg đường chia đều vào 10 túi. Hỏi: a) 6 túi đường như vậy có bao nhiêu ki-lô-gam đường? b) Nếu 1 kg đường loại đó giá 18000 đồng thì mua 5 túi đường như vậy hết bao nhiêu tiền? 6 túi đường như vậy có ____ kg đường. Mua 5 túi đường như vậy hết ____ đồng.

Câu 14

Lựa chọn

(Bài 1a trang 134 VBT Toán 5 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Số gồm: Bốn mươi hai đơn vị, ba phần mười không phần trăm, bảy phần nghìn viết là:

A42,37
B42,037
C42,370
D42,307

Câu 15

Lựa chọn

(Bài 1b trang 134 VBT Toán 5 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Chữ số 2 trong số thập phân nào dưới đây ở hàng phần nghìn?

A38,025
B30,812
C23,081
D12,308

Câu 16

Lựa chọn

(Bài 2a trang 134 VBT Toán 5 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Số thích hợp với dấu “?” trong 2015 ha = ? km² là:

A0,2015
B2,015
C20,15
D201,5

Câu 17

Lựa chọn

(Bài 2b trang 134 VBT Toán 5 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây.

Hình 1: 10 m² 9 dm²; Hình 2: 10,1 m²; Hình 3: 9 m² 98 dm²; Hình 4: 10,09 m².

Hình có diện tích lớn nhất là:

AHình 1
BHình 2
CHình 3
DHình 4

Câu 18

Điền khuyết

(Bài 3 trang 134 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính giá trị của biểu thức. a) (32,1 - 18,3) : 0,6 + 26,15 = ____ b) 17,6 x 1,2 + 17,6 x 3,2 = ____

Câu 19

Điền khuyết

(Bài 4 trang 135 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn hơn đáy bé 60 cm, có chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy và bằng 120 cm. Đoạn thẳng BE vuông góc với CD chia hình thang thành hình chữ nhật ABED và hình tam giác BCE. Tính: a) Diện tích hình tam giác BCE. b) Chu vi hình chữ nhật ABED. Diện tích hình tam giác BCE là ____ cm². Chu vi hình chữ nhật ABED là ____ cm.

Câu 20

Điền khuyết

(Bài 5 trang 135 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Rô-bốt đã vẽ hình thang ABCD và hình tròn tâm O như hình vẽ dưới đây. Biết AB = 14 cm, CD = 25 cm, AD = 4/5 CD. a) Chu vi hình tròn tâm O là ____ cm. b) Diện tích phần đã tô màu là ____ cm².