Bài 42 Máy tính cầm tay
Câu 1
Nối hai cột
(Bài 1 trang 20 VBT Toán lớp 5 Tập 2) (Nối hai cột). Nối cách bấm máy tính cầm tay phù hợp với mỗi phép tính.
Câu 2
Điền khuyết(Bài 2 trang 20 VBT Toán lớp 5 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Đặt tính rồi tính, sau đó dùng máy tính cầm tay để kiểm tra kết quả. a) 338 + 798 = ____ b) 671 − 17 = ____ c) 827 × 18 = ____ d) 5071 : 11 = ____
Câu 3
Điền khuyết(Bài 3 trang 20 VBT Toán lớp 5 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Sử dụng máy tính cầm tay để tính giá trị các biểu thức. a) 873 + 1887 + 3541 = ____ b) 4769 − 1873 + 991 = ____ c) 76 + 88 × 4 = ____ d) 8736 − 258 : 3 = ____
Câu 4
Điền khuyết
(Bài 4 trang 21 VBT Toán lớp 5 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Mai tính giá trị biểu thức 768 − 36 : 2 bằng máy tính cầm tay. Giá trị đúng của biểu thức là ____ Giá trị Mai nhận được là ____ Giá trị chênh lệch là ____ TIẾT 2 (trang 21, 22)
Câu 5
Nối hai cột
(Bài 1 trang 21 VBT Toán lớp 5 Tập 2) (Nối). Nối cách bấm máy tính cầm tay phù hợp với mỗi đề toán.
Câu 6
Điền khuyết(Bài 2 trang 22 VBT Toán lớp 5 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Sử dụng máy tính cầm tay để tính. Nếu là số thập phân làm tròn đến 2 số thập phân. a) 30% của 80 là ____ b) 7% của 52 là ____ c) 19% của 557 là ____ d) 95% của 120 là ____