Bài 68 Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân

Lớp 5Toán Tập 215 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 1 trang 95 VBT Tập 2) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Dưới đây là số tiền điện tháng Tư của ba công ty ở một tòa nhà văn phòng. Công ty A: 106512925 ; | Công ty B: 98065347; | Công ty C: 113904708 a) Cách đọc số tiền điện của mỗi công ty là: – Công ty A: [ ___ ] – Công ty B: [ ___ ] – Công ty C: [ ___ ] b) Giá trị chữ số 9 trong số tiền điện của: – Công ty A: [ ___ ] – Công ty B: [ ___ ] – Công ty C: [ ___ ] c) Làm tròn đến hàng nghìn, số tiền điện của mỗi công ty là: – Công ty A: [ ___ ] – Công ty B: [ ___ ] – Công ty C: [ ___ ]

Câu 2

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 2 trang 95 VBT Tập 2) (Kéo thả vào chỗ trống) a) Viết số thành tổng (theo mẫu). 76 504 = 70 000 + 6 000 + 500 + 4 42 763 = [ ___ ] 608 924 = [ ___ ] 3 850 790 = [ ___ ] b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 90 000 + 6 000 + 500 + [ ___ ] + 3 = 96 543 700 000 + 20 000 + [ ___ ] + 600 + 40 = 721 640 600 000 + 40 000 + 3 000 + [ ___ ] + 70 + 9 = 643 879

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 3 trang 96 VBT Tập 2) Chọn câu trả lời đúng. a) Bốn số nào dưới đây tạo thành bốn số tự nhiên liên tiếp? (A) 998; 999; 1000; 1002 (B) 2869; 2870; 2871; 2872 (*) (C) 3597; 3598; 3599; 3601 (D) 5670; 5680; 5690; 5700 Chọn ____ . b) Bốn số nào dưới đây tạo thành bốn số lẻ liên tiếp? (A) 2631; 2633; 2637; 2639 (B) 7901; 7903; 7904; 7905 (C) 4285; 4287; 4289; 4291 (D) 8459; 8463; 8465; 8467 Chọn: ____.

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 4 trang 96 VBT Tập 2) Cho biết số dân vào giữa năm 2021 của một số nước Đông Nam Á như sau: – Malaysia: 32800000 người – Việt Nam: 98500000 người – Philippines: 110200000 người – Thái Lan: 66700000 người a) Trong các nước trên, nước có số dân ít nhất là ____ , nước có số dân nhiều nhất là ____. b) Tên các nước trên viết theo thứ tự có số dân từ nhiều nhất đến ít nhất Philippines, Việt Nam, Thái Lan, Malaysia là đúng hay sai? ____ .

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 5 trang 96 VBT Tập 2) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Số tự nhiên lẻ bé nhất là ____. b) Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là ____. c) Số bé nhất có bảy chữ số khác nhau là ____. d) Số liền trước của số bé nhất có tám chữ số là ____. II. TIẾT 2 (TRANG 97 – 98)

Câu 6

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 1 trang 97 VBT Tập 2) Kéo thả vào chỗ trống. a) Viết phân số và cách đọc phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây. – Hình 1: Viết: [ ___ ] ; Đọc: [ ___ ] – Hình 2: Viết: [ ___ ] ; Đọc: [ ___ ] b) Viết hỗn số và cách đọc hỗn số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây. – Hình 3: Viết: [ ___ ] ; Đọc: [ ___ ] – Hình 4: Viết: [ ___ ] ; Đọc: [ ___ ]

Câu 7

Điền khuyết

(Bài 2 trang 97 VBT Tập 2) Rút gọn các phân số sau. 12/27 = ____/____ 25/40 = ____/____ 64/96 = ____/____

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 3 trang 97 VBT Tập 2) Quy đồng mẫu số các phân số sau. a) 4/7 và 25/49 , ta được: ____/49 và ____/49 b) 3/5, 5/6 và 23/30 , ta được: ____/30, ____/30 và ____/30

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 4 trang 98 VBT Tập 2) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Các bạn dành thời gian tập thể dục thể thao vào buổi chiều hằng ngày như sau: Hòa: 5/12 giờ; Bình: 1/3 giờ; Trung: 1/4 giờ; Dũng: 1/2 giờ. a) Vậy vào buổi chiều hằng ngày: – Bạn ____ dành thời gian tập thể dục thể thao nhiều nhất. – Bạn ____ dành thời gian tập thể dục thể thao ít nhất. b) Hòa dành thời gian tập thể dục thể thao nhiều hơn các bạn nào? Nhiều hơn bạn ________.

Câu 10

Lựa chọn

(Bài 5 trang 98 VBT Tập 2) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Phân số thập phân 459/100 viết thành hỗn số là:

A45 9/100
B4 59/100
C400 59/100
D40 159/100

Câu 11

Nối hai cột

(Bài 1 trang 98 VBT Tập 2) Nối mỗi phân số với số thập phân và cách đọc tương ứng.

1. Hai phẩy mười tám
2. Một phẩy chín
3. Ba phẩy năm trăm mười bảy
4. Không phẩy năm mươi sáu
A. 0,56 (56/100)
B. 3,517 (3517/1000)
C. 1,9 (19/10)
D. 2,18 (218/100)

Câu 12

Điền khuyết

(Bài 2 trang 99 VBT Tập 2) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân. 14/20 = ____ 5/4 = ____ 24/300 = ____ 7/8 = ____

Câu 13

Điền khuyết

(Bài 3 trang 99 VBT Tập 2) Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 23,5 ____ 23,05 6,50 ____ 6,5 94,83 ____ 94,9 8,390 ____ 9,39 0,748 ____ 0,750 34,005 ____ 33,999

Câu 14

Sắp xếp

(Bài 4 trang 99 VBT Tập 2) (Sắp xếp). Dưới đây là số đo diện tích các căn hộ hai phòng ngủ ở một tòa nhà chung cư, các số đo diện tích trên viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

71,31 m²
71,29 m²
69,89 m²
68,98 m²

Câu 15

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 5 trang 99 VBT Tập 2) (Kéo thả vào chỗ trống) a) Sản lượng thóc thu được của gia đình bác Tư vụ này bằng 1,2 vụ trước. Vậy sản lượng thóc thu được của gia đình bác Tư vụ này bằng [ ___ ]% vụ trước. b) Sản lượng thóc thu được của gia đình bác Bảy vụ trước bằng 95% vụ này. Vậy sản lượng thóc thu được của gia đình bác Bảy vụ trước bằng [ ___ ] vụ này.