Bài 19 Phép cộng số thập phân
Câu 1
Điền khuyết(Bài 1 trang 64 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Đặt tính rồi tính. a) 7,6 + 8,9 = ____ b) 6,45 + 9,27 = ____ c) 5,68 + 8,4 = ____ d) 25,6 + 9,43 = ____
Câu 2
Điền khuyết(Bài 2 trang 64 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Đ, S? a) 6,5 + 2,7 = 8,2 ____ b) 6,56 + 5,8 = 12,36 ____ c) 7,28 + 13,5 = 86,3 ____
Câu 3
Điền khuyết(Bài 3 trang 64 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Mai cân nặng 29,35 kg và mẹ của Mai cân nặng 53,9 kg. Hỏi cả hai mẹ con Mai cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Cả hai mẹ con Mai cân nặng ____ kg.
Câu 4
Điền khuyết(Bài 4 trang 64 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Mẹ của Nam mua một con gà và một con ngan. Biết con gà cân nặng 2,5 kg và con gà nhẹ hơn con ngan 1,7 kg. Hỏi cả con gà và con ngan cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Cả con gà và con ngan cân nặng ____ kg.
Câu 5
Điền khuyết(Bài 1 trang 65 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Đặt tính rồi tính. a) 8,572 + 7,345 = ____ b) 18,69 + 9,703 = ____ c) 7,58 + 6 = ____ d) 63 + 4,2 = ____
Câu 6
Điền khuyết(Bài 2a trang 65 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm. 2,9 + 5,36 ____ 5,36 + 2,9 (7 + 3,8) + 6,2 ____ 7 + (3,8 + 6,2) 4,3 + 6,9 + 5,7 ____ 4,3 + 5,7 + 6,9
Câu 7
Điền khuyết(Bài 2b trang 65 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính bằng cách thuận tiện. 8 + 4,56 + 5,44 = ____ 6,9 + 0,85 + 3,1 = ____
Câu 8
Điền khuyết(Bài 3 trang 66 VBT Toán 5 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Ngày thứ Bảy, một con bò sữa cho 14,7 l sữa và ngày Chủ nhật cho nhiều hơn ngày thứ Bảy 1,35 l sữa. Hỏi cả hai ngày, con bò sữa đó cho bao nhiêu lít sữa? Cả hai ngày, con bò sữa đó cho ____ l sữa.