Unit 1 hello

Lớp 3Tiếng Anh13 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 Phonics and Vocabulary trang 4 ) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Complete and say. a. ____ye b. ____ello

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2 Phonics and Vocabulary trang 4) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Do the puzzle. 1. h____w; 2. h____; 3. b____e; 4. y____; 5. f____e; 6. he____l____

Câu 3

Nối hai cột

(Bài 3 Phonics and Vocabulary trang 4) (Nối hai cột)

Read and match.

1. Mai
2. Ben
3. Lucy
4. Minh
A. b
B. d
C. a
D. c

Câu 4

Nối hai cột

(Bài 1 Sentence patterns trang 5) (Nối hai cột)

Read and match.

1. Hello
2. Bye
3. How
4. Fine
A. thank you.
B. are you?
C. Mai.
D. I’m Ben.

Câu 5

Nối hai cột

(Bài 2 Sentence patterns trang 5) (Nối hai cột)

Read and match.

1. Hello. I’m Ben.
2. Goodbye, Lucy.
3. How are you, Minh?
4. Hello, Mai.
A. Hi, Minh.
B. Fine, thank you.
C. Bye, Ben.
D. Hi, Ben. I’m Mai.

Câu 6

Sắp xếp

(Bài 3a Sentence patterns trang 5) (Sắp xếp) Make sentences.

Lucy
I’m
Hi

Câu 7

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 3b Sentence patterns trang 5) (Kéo thả) Make sentences. [ ___ ] [ ___ ]

Câu 8

Sắp xếp

(Bài 3c Sentence patterns trang 5) (Sắp xếp) Make sentences.

you
are
How

Câu 9

Sắp xếp

(Bài 3d Sentence patterns trang 5) (Sắp xếp) Make sentences.

you
thank
Fine

Câu 10

Điền khuyết

(Speaking trang 6) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Read and speak. Hello. I’m Minh. – Hi, ____. I’m Lucy. Hi, Lucy. How are you? – Fine, ____. Goodbye, Lucy. – Bye, ____.

Câu 11

Nối hai cột

(Bài 1 Reading trang 6) (Nối hai cột)

Read and match.

1. Hello. I’m Ben.
2. Hi, Ben. I’m Minh.
3. Hi, Lucy. How are you?
4. Goodbye, Mai.
A. a
B. c
C. d
D. b

Câu 12

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 2 Reading trang 7) (Kéo thả vào chỗ trống) Read and complete. 1. Ben: Hello, [ ___ ] Ben. Mai: Hi, Ben. I’m [ ___ ]. 2. Lucy: Hi, Minh. How are you? Minh: [ ___ ], thank you. 3. Ben: [ ___ ], Linh. Linh: Bye, [ ___ ].

Câu 13

Điền khuyết

(Bài 1 Writing trang 7) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Look and write. 1. Hello. I’m ____. 2. Hi, Minh. I’m ____. 3. Ben: Hi, Mai. ____? 4. Ben: ____, Mai.