Bài 59 Các số có năm chữ số. Số 100000

Lớp 3Toán Tập 217 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(VBT trang 54 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Hoàn thành bảng theo mẫu. a) a1 = ____ ; a2 = ____ b) b1 = ____ ; b2 = ____ ; b3 = ____ ; b4 = ____ ; b5 = ____ ; b6 = ____ c) c1 = ____ ; c2 = ____ ; c3 = ____ ; c4 = ____ ; c5 = ____ ; c6 = ____

Câu 2

Điền khuyết

(VBT trang 54 Bài 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 49994; 49995; 49996; ____; 49998; ____; ____

Câu 3

Điền khuyết

(VBT trang 54 Bài 3) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số rồi đọc số: a) 4 chục nghìn, 0 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 3 đơn vị Viết số: ____ Đọc số: ____ b) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 0 trăm, 3 chục, 0 đơn vị Viết số: ____ Đọc số: ____ c) 8 chục nghìn, 9 nghìn, 2 trăm, 0 chục, 5 đơn vị Viết số: ____ Đọc số: ____ d) 6 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị Viết số: ____ Đọc số: ____

Câu 4

Nối hai cột

(VBT trang 55 Bài 4) (Nối) Nối số với cách đọc số đúng.

1. 90000
2. 30000
3. 50000
4. 10000
A. mười nghìn
B. năm mươi nghìn
C. ba mươi nghìn
D. chín mươi nghìn

Câu 5

Lựa chọn

(VBT trang 55 Bài 5) (Lựa chọn một đáp án) Số tròn chục nghìn lớn nhất và bé hơn 50000 là:

A20000
B30000
C40000
D60000

Câu 6

Nối hai cột

(VBT trang 55 Bài 1) (Nối hai cột) Nối số với cách đọc số đúng.

1. 1
2. 2
3. 3
4. 4
A. A
B. D
C. C
D. B

Câu 7

Điền khuyết

(VBT trang 56 Bài 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) a) Số liền trước của 10000 là ____ b) Số liền sau của 26034 là ____ c) Số liền sau của 69999 là ____ d) Số liền trước của 100000 là ____

Câu 8

Điền khuyết

(VBT trang 56 Bài 3) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) A ____ ; B ____ ; C ____ ; D ____ ; E ____ ;

Câu 9

Lựa chọn

(VBT trang 56 Bài 4) (Lựa chọn một đáp án) Số nào có chữ số hàng chục nghìn là 4 và chữ số hàng trăm là 5?

A45307
B50400
C100000
D46508

Câu 10

Tự luận

(VBT trang 56 Bài 5) (Trả lời tự luận)

Dùng các thẻ số 1, 3, 9, 0, 0 để lập các số tròn trăm có năm chữ số.

Câu 11

Điền khuyết

(VBT trang 57 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) a) 99999 = 90000 + ____ + 900 + 90 + 9 b) 27000 = ____ + 7000 c) 16078 = 10000 + 6000 + ____ + 8 d) 83404 = 80000 + 3000 + 400 + ____

Câu 12

Điền khuyết

(VBT trang 57 Bài 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Đúng chọn Đ, sai chọn S? Bạn Hưng viết một số tròn chục nghìn có năm chữ số. a) Bạn Hưng có thể viết số 100000. ____ b) Bạn Hưng chắc chắn viết số 60000. ____ c) Bạn Hưng không thể viết số 86937. ____

Câu 13

Điền khuyết

(VBT trang 57 Bài 3) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Trong nhà máy sản xuất đồ hộp, các hộp cá đã được đánh số lần lượt từ 1 đến 45887. Ba hộp cá tiếp theo được đánh các số là ____ , ____ , ____ .

Câu 14

Điền khuyết

(VBT trang 57 Bài 4) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Mỗi bạn bọ cánh cứng và nhện đều có một bức ảnh chụp ở cùng một gốc cây. Mỗi bạn đã che đi một phần bảng ghi chiều cao của cây đó. Biết chiều cao của cây đó là số có năm chữ số. a) Chiều cao của cây là ____ cm. b) Làm tròn chiều cao của cây đến hàng trăm được ____ cm.

Câu 15

Nối hai cột

(VBT trang 58 Bài 1) (Nối hai cột) Nối số với cách đọc số đúng.

1. 64000
2. 93801
3. 9705
4. 50014
A. năm mươi nghìn không trăm mười bốn
B. chín nghìn bảy trăm linh năm
C. chín mươi ba nghìn tám trăm linh một
D. sáu mươi tư nghìn

Câu 16

Tự luận

(VBT trang 58 Bài 2) (Trả lời tự luận)

a) Điền thêm vào dãy số: 75000; 80000; 85000; .. ; ...

b) Trong các số trên, các số tròn chục nghìn là ...

Câu 17

Điền khuyết

(VBT trang 58 Bài 3) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Tìm số trong các số: 65080; 79289; 70375; 70281, biết rằng: – Hàng chục nghìn là 7 – Làm tròn đến hàng chục được chữ số hàng chục là 8 – Làm tròn đến hàng trăm được chữ số hàng trăm là 3 Số đó là: ____