Bài 46 So sánh các số trong phạm vi 10000

Lớp 3Toán Tập 23 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 trang 7 VBT Toán lớp 3 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống: a) 2194 ____ 395; b) 4198 ____ 4200; c) 5100 ____ 5099; d) 7000 ____ 7010; e) 899 ____ 1000; g) 3257 ____ 3000+200+50+7;

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2 trang 7 VBT Toán lớp 3 Tập 2) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Trong hình, có các số: 3198, 3891, 3819. a) Cửa hàng ghi số bé nhất đưa kiến đến chỗ ____; b) Cửa hàng ghi số lớn nhất đưa kiến đến chỗ ____;

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 3a trang 7 VBT Toán lớp 3 Tập 2) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Cho các đồ vật có khối lượng: đường 1000g, sữa bột 980g, dầu ăn 1890g, nồi 1200g. a) Đồ vật nặng nhất là ____ và đồ vật nhẹ nhất là ____.