Unit 10 break time activities

Lớp 3Tiếng Anh13 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 Phonics and Vocabulary trang 44) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Complete and say. a. ____olleyball b. ____ootball

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2 Phonics and Vocabulary trang 44) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Circle the odd one out. 1. ____ ; 2. ____ ; 3. ____ ; 4. ____ ;

Câu 3

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 3 Phonics and Vocabulary trang 44) (Kéo thả vào chỗ trống) Look, complete and read. 1. I [ ___ ] at break time. 2. I [ ___ ] at break time. 3. I [ ___ ] at break time. 4. I [ ___ ] at break time.

Câu 4

Nối hai cột

(Bài 1 Sentence patterns trang 45) (Nối hai cột)

Read and match.

1. What do
2. I play
3. I chat with
4. I do word puzzles
A. at break time.
B. my classmates at break time.
C. basketball at break time.
D. you do at break time?

Câu 5

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 2 Sentence patterns trang 45) (Kéo thả vào chỗ trống) Look, complete and read. 1. I play [ ___ ] at break time. 2. I [ ___ ] at break time. 3. A: [ ___ ] do you do at break time? B: I [ ___ ] with my friends. 4. A: What [ ___ ] at break time? B: I [ ___ ].

Câu 6

Sắp xếp

(Bài 3a Sentence patterns trang 45) (Sắp xếp) Make sentences.

break time
at
chess
play
I

Câu 7

Sắp xếp

(Bài 3b Sentence patterns trang 45) (Sắp xếp) Make sentences.

break time
at
football
play
I

Câu 8

Sắp xếp

(Bài 3c Sentence patterns trang 45) (Sắp xếp) Make sentences.

break time
at
do
you
do
What

Câu 9

Sắp xếp

(Bài 3d Sentence patterns trang 45) (Sắp xếp) Make sentences.

break time
at
badminton
play
I

Câu 10

Kéo thả vào chỗ trống

(Speaking trang 46) (Kéo thả vào chỗ trống) Ask and answer. a. I [ ___ ]. b. I [ ___ ]. c. I [ ___ ]. d. I [ ___ ].

Câu 11

Nối hai cột

(Bài 1 Reading trang 46) (Nối hai cột)

Read and match.

1. 1
2. 2
3. 3
4. 4
A. c
B. a
C. d
D. b

Câu 12

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 2 Reading trang 47) (Kéo thả vào chỗ trống) Read and complete. Hello. My [ ___ ] is Minh. I like word puzzles and sports. I [ ___ ] volleyball, badminton and basketball [ ___ ] break time. I chat [ ___ ] my friends, too. What [ ___ ] you do at break time?

Câu 13

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 1 Writing trang 47) (Kéo thả vào chỗ trống) Look and write. 1. I play [ ___ ] at break time. 2. I play [ ___ ] at break time. 3. I play [ ___ ] at break time. 4. I play [ ___ ]. 5. I [ ___ ].