Bài 49 Luyện tập chung

Lớp 3Toán Tập 217 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(VBT trang 14 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Số ____ đọc là bốn nghìn ba trăm linh tư. b) Số ____ đọc là ba nghìn không trăm bốn mươi. c) Số ____ đọc là sáu nghìn tám trăm. d) Số ____ đọc là hai nghìn tám trăm năm mươi chín.

Câu 2

Điền khuyết

(VBT trang 14 Bài 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 6084, 6085, 6086, ____, ____, 6089, ____, 6091 b) 10000, ____, ____, 9997, 9996, 9995, ____, 9993

Câu 3

Lựa chọn

(VBT trang 14 Bài 3a) (Lựa chọn một đáp án). Số 5807 có chữ số hàng trăm là:

A5
B8
C0
D7

Câu 4

Lựa chọn

(VBT trang 14 Bài 3b) (Lựa chọn một đáp án). Số 5807 làm tròn đến hàng trăm được số:

A5900
B5810
C5800
D5700

Câu 5

Sắp xếp

(VBT trang 15 Bài 4) (Sắp xếp).

Bốn bạn Mai, Nam, Việt và Rô-bốt viết bài văn với số từ lần lượt là: 2342; 974; 1700; 2100. Hãy sắp xếp tên các bạn có bài văn với số từ nhiều nhất đến ít nhất.

Nam
Việt
Rô-bốt
Mai

Câu 6

Điền khuyết

(VBT trang 15 Bài 5) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Viết hoa số La Mã thích hợp vào chỗ chấm. 3 = III; 10 = ____ ; 12 = ____ ; 9 = ____

Câu 7

Điền khuyết

(VBT trang 15 Bài 1a) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Viết chữ số thích hợp vào chỗ trống. Số 2764 có: Hàng nghìn: ____ ; Hàng trăm: ____ ; Hàng chục: ____ ; Hàng đơn vị: ____ Số 9805 có: Hàng nghìn: ____ ; Hàng trăm: ____ ; Hàng chục: ____ ; Hàng đơn vị: ____ Số 6159 có: Hàng nghìn: ____ ; Hàng trăm: ____ ; Hàng chục: ____ ; Hàng đơn vị: ____ Số 4971 có: Hàng nghìn: ____ ; Hàng trăm: ____ ; Hàng chục: ____ ; Hàng đơn vị: ____

Câu 8

Điền khuyết

(VBT trang 15 Bài 1b) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Làm tròn số đến hàng trăm. 2764 được ____ 9805 được ____ 6159 được ____ 4971 được ____

Câu 9

Lựa chọn

(VBT trang 16 Bài 2a) (Lựa chọn một đáp án). Trong các số 5084, 4058, 4850, 5048, số lớn nhất là:

A5084
B4058
C4850
D5048

Câu 10

Lựa chọn

(VBT trang 16 Bài 2b) (Lựa chọn một đáp án). Trong các số 5084, 4058, 4850, 5048, số bé nhất là:

A5084
B4058
C4850
D5048

Câu 11

Điền khuyết

(VBT trang 16 Bài 3) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Viết số La Mã thích hợp vào chỗ trống. Mỗi thùng hàng dưới đây ghi một trong các số từ XVI đến XIX: Thùng hàng bị che khuất ghi số ____

Câu 12

Điền khuyết

(VBT trang 16 Bài 4) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Cho dãy số: 1145, 1514, 1541, 1451. Mỗi lần đổi chỗ, ta được quyền đổi chỗ hai số trong dãy số đó. Để nhận được dãy số với các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, ta cần đổi chỗ ít nhất ____ lần

Câu 13

Điền khuyết

(VBT trang 16 Bài 1 – Tiết 3) (Điền khuyết nhập từ bàn phím). Viết số dưới dạng tổng. a) 3267 = 3000 + ____ + 60 + 7 b) 9043 = 9000 + ____ + 3 c) 2005 = 2000 + ____ d) 8300 = 8000 + ____

Câu 14

Lựa chọn

(VBT trang 17 Bài 2a) (Lựa chọn). Để được phép so sánh đúng thì những chữ số Nam có thể viết vào ô trống là?

A0
B1
C9

Câu 15

Lựa chọn

(VBT trang 17 Bài 2a) (Lựa chọn). Để được phép so sánh đúng thì Nam có tất cả bao nhiêu cách chọn chữ số thích hợp?.

A1
B2
C3

Câu 16

Lựa chọn

(VBT trang 17 Bài 3) (Lựa chọn một đáp án). Bằng cách làm tròn số đến hàng trăm, ta nói đỉnh núi Pu Si Lung (Lai Châu) cao khoảng 3100 m. Vậy trên thực tế, số đo nào dưới đây có thể là độ cao của đỉnh núi đó?

A2925m
B3012m
C3049m
D3083m

Câu 17

Tự luận

(VBT trang 17 Bài 4) (Trả lời tự luận).

Nam di chuyển một que tính để được phép tính đúng. Phép tính đúng là?