Unit 8 my school things

Lớp 3Tiếng Anh14 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 Phonics and Vocabulary trang 36) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Complete and say. a. er____ser b. b____k

Câu 2

Lựa chọn

(Bài 2 Phonics and Vocabulary trang 36) (Lựa chọn)

Do the puzzle.

Apen
Bruler
Cnotebook
Dschool bag
Eeraser
Fpencil
Gtable

Câu 3

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 3 Phonics and Vocabulary trang 36) (Kéo thả vào chỗ trống) Look, complete and read. 1. I have [ ___ ]. 2. I have [ ___ ]. 3. Do you have [ ___ ]? 4. Do you have [ ___ ]?

Câu 4

Nối hai cột

(Bài 1 Sentence patterns trang 37) (Nối hai cột)

Read and match.

1. Do you have a book?
2. Do you have an eraser?
3. Do you have a pencil?
4. Do you have a notebook?
A. Yes, I do.
B. No, I don’t.
C. No, I don’t.
D. Yes, I do.

Câu 5

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 2 Sentence patterns trang 37) (Kéo thả vào chỗ trống) Look, complete and read. 1. I have [ ___ ]. 2. A: Do you have [ ___ ]? B: No, [ ___ ]. 3. A: Do you have [ ___ ]? B: Yes, [ ___ ]. 4. A: Do you have [ ___ ]? B: No, [ ___ ].

Câu 6

Sắp xếp

(Bài 3a Sentence patterns trang 38) (Sắp xếp) Make sentences.

notebook
a
have
I

Câu 7

Sắp xếp

(Bài 3b Sentence patterns trang 38) (Sắp xếp) Make sentences.

eraser
an
have
you
Do

Câu 8

Sắp xếp

(Bài 3c Sentence patterns trang 38) (Sắp xếp) Make sentences.

do
I
Yes

Câu 9

Sắp xếp

(Bài 3d Sentence patterns trang 38) (Sắp xếp) Make sentences.

school bag
a
have
you
Do

Câu 10

Sắp xếp

(Bài 3e Sentence patterns trang 38) (Sắp xếp) Make sentences.

don’t
I
No

Câu 11

Điền khuyết

(Speaking trang 38) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Ask and answer. Do you have a pen? – Yes, ____. Do you have a pencil case? – No, ____. Do you have an eraser? – Yes, ____. Do you have a school bag? – No, ____.

Câu 12

Nối hai cột

(Bài 1 Reading trang 38) (Nối 2 cột)

Read and circle.

1. 1
2. 2
3. 3
4. 4
A. b
B. b
C. a
D. b

Câu 13

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 2 Reading trang 39) (Kéo thả vào chỗ trống) Read and complete. Hi. My name is Lucy. This is my shool (1) [ ___ ]. Look! I have a book, a (2) [ ___ ], a pencil (3) [ ___ ], a pen, a pencil, a ruler and an (4) [ ___ ]. I like my (5) [ ___ ] things.

Câu 14

Nối hai cột

(Bài 1 Writing trang 39) (Nối 2 cột)

Read and write the questions.

1. I have a pen.
2. I have a pencil.
3. I have an eraser.
4. I have a notebook.
5. I have a pencil case.
A. Do you have a pencil case?
B. Do you have a notebook?
C. Do you have an eraser?
D. Do you have a pencil?
E. Do you have a pen?