Bài 59 Các số có năm chữ số. Số 100000
Câu 1
Điền khuyết
(VBT trang 54 Bài 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Hoàn thành bảng theo mẫu. a) a1 = ____ ; a2 = ____ b) b1 = ____ ; b2 = ____ ; b3 = ____ ; b4 = ____ ; b5 = ____ ; b6 = ____ c) c1 = ____ ; c2 = ____ ; c3 = ____ ; c4 = ____ ; c5 = ____ ; c6 = ____
Câu 2
Điền khuyết
(VBT trang 54 Bài 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 49994; 49995; 49996; ____; 49998; ____; ____
Câu 3
Điền khuyết(VBT trang 54 Bài 3) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số rồi đọc số: a) 4 chục nghìn, 0 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 3 đơn vị Viết số: ____ Đọc số: ____ b) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 0 trăm, 3 chục, 0 đơn vị Viết số: ____ Đọc số: ____ c) 8 chục nghìn, 9 nghìn, 2 trăm, 0 chục, 5 đơn vị Viết số: ____ Đọc số: ____ d) 6 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị Viết số: ____ Đọc số: ____
Câu 4
Nối hai cột
(VBT trang 55 Bài 4) (Nối) Nối số với cách đọc số đúng.
Câu 5
Lựa chọn(VBT trang 55 Bài 5) (Lựa chọn một đáp án) Số tròn chục nghìn lớn nhất và bé hơn 50000 là: