Bài 23 Hai Bà Trưng
Câu 1
Kéo thả vào chỗ trống
(SBT Tập 2 trang 53) (Lựa chọn) Chọn câu đúng với nội dung từng tranh. Tranh 1: [ ___ ] Tranh 2: [ ___ ] Tranh 3: [ ___ ] Tranh 4: [ ___ ]
Câu 2
Điền khuyết(SBT Tập 2 trang 53) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống. a. trú hoặc chú. ____ ẩn; ____ trọng; ____ ý ; chăm ____; cô ____ b. trợ hoặc chợ. ____ giúp; hỗ ____; hội ____; viện ____; ____ nổi
Câu 3
Điền khuyết(SBT Tập 2 trang 54) (Điền khuyết chọn từ danh sách) a. Điền tr hoặc ch vào chỗ trống. Có ____ú bé ba tuổi, Vẫn chẳng ____ịu nói, cười Thấy giặc Ân xâm lược ____ợt vụt cao gấp mười Cưỡi ngựa, vung roi sắt Ra ____ận, chú hiên ngang Roi gãy, nhổ ____e làng Quật tới tấp, giặc tan.
Câu 4
Điền khuyết(SBT Tập 2 trang 54) (Điền khuyết chọn từ danh sách) b. Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống. Vùng đảo ấy bây giờ Không thuyền be qua ____. Sóng mù mịt bốn bề ____ mà không sợ ____? ____ An Tiêm không ____ Có trí, có đôi ____
Câu 5
Nối hai cột
(SBT Tập 2 trang 54) (Nối 2 cột)
Nối đúng tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành từ ngữ.
chảy-> nước
Câu 6
Bài làm trên giấy(SBT Tập 2 trang 54) (Bài làm trên giấy) Viết 1 – 2 câu về một nhân vật lịch sử có công với đất nước mà em biết.
Câu 7
Tự luận(SBT Tập 2 trang 54) (Trả lời tự luận) Viết 1 – 2 câu về một nhân vật lịch sử có công với đất nước mà em biết.