Bài 23 Hai Bà Trưng

Lớp 3Tiếng Việt Tập 27 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Kéo thả vào chỗ trống

(SBT Tập 2 trang 53) (Lựa chọn) Chọn câu đúng với nội dung từng tranh. Tranh 1: [ ___ ] Tranh 2: [ ___ ] Tranh 3: [ ___ ] Tranh 4: [ ___ ]

Câu 2

Điền khuyết

(SBT Tập 2 trang 53) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống. a. trú hoặc chú. ____ ẩn; ____ trọng; ____ ý ; chăm ____; cô ____ b. trợ hoặc chợ. ____ giúp; hỗ ____; hội ____; viện ____; ____ nổi

Câu 3

Điền khuyết

(SBT Tập 2 trang 54) (Điền khuyết chọn từ danh sách) a. Điền tr hoặc ch vào chỗ trống. Có ____ú bé ba tuổi, Vẫn chẳng ____ịu nói, cười Thấy giặc Ân xâm lược ____ợt vụt cao gấp mười Cưỡi ngựa, vung roi sắt Ra ____ận, chú hiên ngang Roi gãy, nhổ ____e làng Quật tới tấp, giặc tan.

Câu 4

Điền khuyết

(SBT Tập 2 trang 54) (Điền khuyết chọn từ danh sách) b. Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống. Vùng đảo ấy bây giờ Không thuyền be qua ____. Sóng mù mịt bốn bề ____ mà không sợ ____? ____ An Tiêm không ____ Có trí, có đôi ____

Câu 5

Nối hai cột

(SBT Tập 2 trang 54) (Nối 2 cột)

Nối đúng tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành từ ngữ.

chảy-> nước

1. trải
2. chải
A. chuốt
B. nghiệm

Câu 6

Bài làm trên giấy

(SBT Tập 2 trang 54) (Bài làm trên giấy) Viết 1 – 2 câu về một nhân vật lịch sử có công với đất nước mà em biết.

Câu 7

Tự luận

(SBT Tập 2 trang 54) (Trả lời tự luận) Viết 1 – 2 câu về một nhân vật lịch sử có công với đất nước mà em biết.