Unit 2 our names
Câu 1
Điền khuyết
(Bài 1 Phonics and Vocabulary trang 8) (Điền khuyết) Complete and say. a. ____ary b. ____ame
Câu 2
Điền khuyết
(Bài 2 Phonics and Vocabulary trang 8) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Do the puzzle. 1. N____M 2. ____H 3. M____R____ 4. B____N 5. M____NH 6. M____
Câu 3
Kéo thả vào chỗ trống
(Bài 3 Phonics and Vocabulary trang 8) (Kéo thả vào chỗ trống) Read and complete. [ ___ ] your name? [ ___ ] name’s Mary. [ ___ ] old are you? [ ___ ] nine years old.
Câu 4
Nối hai cột(Bài 1 Sentence patterns trang 9) (Nối hai cột)
Read and match.
Câu 5
Nối hai cột(Bài 2 Sentence patterns trang 9) (Nối hai cột)
Read and match.
Câu 6
Sắp xếp(Bài 3a Sentence patterns trang 9) (Sắp xếp) Make sentences.
Câu 7
Sắp xếp(Bài 3b Sentence patterns trang 9) (Sắp xếp) Make sentences.
Câu 8
Sắp xếp(Bài 3c Sentence patterns trang 9) (Sắp xếp) Make sentences.
Câu 9
Sắp xếp(Bài 3d Sentence patterns trang 9) (Sắp xếp) Make sentences.
Câu 10
Nối hai cột
(Bài 1 Reading trang 10) (Nối hai cột)
Read and match.
Câu 11
Kéo thả vào chỗ trống(Bài 2 Reading trang 10) (Kéo thả vào chỗ trống) Read and complete. Minh: Hello. [ ___ ] name’s Minh. Nga: Hello, Minh. My [ ___ ] Nga. [ ___ ] old are you? Minh: I’m eight years old. How old [ ___ ] you? Nga: I’m [ ___ ] years old.
Câu 12
Điền khuyết
(Bài 1 Writing trang 11) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Look and write. 1. Hello. My name’s ____. 2. Hi. My name’s ____. 3. I’m ____ years old. 4. I’m ____.