Bài 2 Về thăm quê

Lớp 3Tiếng Việt Tập 16 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Phân nhóm

(Bài 2 trang 6 VBT Tiếng Việt lớp 3 tập 1) (Phân nhóm) Dựa vào tranh, tìm từ chỉ sự vật, hoạt động.

Nhóm: Từ chỉ sự vật - chỉ người; Từ chỉ sự vật - chỉ con vật; Từ chỉ sự vật - đồ vật; Từ chỉ hoạt động

mang nước cho mẹbaythả diềucưỡi trâubơi lộigặm cỏgặt lúacánh diềuđàn vịtcon trâutrẻ embác nông dân

Câu 2

Lựa chọn

(Bài 2 trang 6 VBT Tiếng Việt lớp 3 tập 1) (Lựa chọn nhiều đáp án) Những câu nào là câu giới thiệu về cảnh vật hoặc sự vật trong tranh “Về thăm quê”?

ACác bác nông dân là những người làm ra lúa gạo.
BCon trâu là người bạn của nhà nông.
CCác cô bác nông dân đang gặt lúa.
DCánh diều là vật gắn bó với tuổi thơ của trẻ em vùng nông thôn.

Câu 3

Lựa chọn

(Bài 2 trang 6 VBT Tiếng Việt lớp 3 tập 1) (Lựa chọn nhiều đáp án) Những câu nào là câu nêu hoạt động trong tranh “Về thăm quê”?

ACác cô bác nông dân đang gặt lúa.
BCon trâu đang gặm cỏ.
CCánh diều đang bay phấp phới trên trời cao.
DCon trâu là người bạn của nhà nông.

Câu 4

Nối hai cột

(Bài 2 trang 7 VBT Tiếng Việt lớp 3 tập 1) (Nối hai cột) Nối từ ở cột trái với từ ngữ ở cột phải để tạo câu.

1. Chim chóc
2. Bầy ong
3. Đàn cá
A. bơi dưới hồ nước.
B. bay đi tìm hoa.
C. đua nhau hót trong vòm cây.

Câu 5

Lựa chọn

(Bài 2 trang 7 VBT Tiếng Việt lớp 3 tập 1) (Lựa chọn nhiều đáp án) Ghép các từ ngữ dưới đây theo các cách khác nhau để tạo câu đúng.

AThỏ nâu thi chạy với thỏ trắng.
BThỏ trắng thi chạy với thỏ nâu.
CThỏ nâu với thỏ trắng thi chạy.
DThỏ trắng với thỏ nâu thi chạy.
EThỏ nâu và thỏ trắng.

Câu 6

Bài làm trên giấy

(Bài 2 trang 7 VBT Tiếng Việt lớp 3 tập 1) (Bài làm trên giấy) Đọc văn bản “Đi tàu Thống Nhất” hoặc tìm đọc câu chuyện, bài văn, bài thơ viết về hoạt động yêu thích của trẻ em và viết thông tin vào phiếu đọc sách.