Unit 5 our hobbies
Câu 1
Điền khuyết
(Bài 1 Phonics and Vocabulary trang 20) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Complete and say. a. ____unning b. ____ainting
Câu 2
Nối hai cột
(Bài 2 Phonics and Vocabulary trang 20) (Nối hai cột)
Read and match.
Câu 3
Điền khuyết
(Bài 3 Phonics and Vocabulary trang 20) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Look, complete and read. 1. It’s ____. 2. It’s ____. 3. It’s ____. 4. It’s ____.
Câu 4
Nối hai cột
(Bài 1 Sentence patterns trang 21) (Nối hai cột)
Read and match.
Câu 5
Nối hai cột
(Bài 2 Sentence patterns trang 21) (Nối hai cột)
Read and match.
Câu 6
Sắp xếp(Bài 3a Sentence patterns trang 21) (Sắp xếp) Make sentences.
Câu 7
Lựa chọn(Bài 3b Sentence patterns trang 21) (Lựa chọn) Make sentences.
Câu 8
Sắp xếp(Bài 3c Sentence patterns trang 21) (Sắp xếp) Make sentences.
Câu 9
Sắp xếp(Bài 3d Sentence patterns trang 21) (Sắp xếp) Make sentences.
Câu 10
Điền khuyết
(Speaking trang 22) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Ask and answer. 1. It’s ____. 2. I like ____.
Câu 11
Điền khuyết
(Bài 1 Reading trang 22) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Look, complete and read. 1. A: What’s your hobby? B: It’s ____. 2. A: What’s your hobby? B: It’s ____. 3. A: What’s your hobby? B: I like ____. 4. A: What’s your hobby? B: I like ____.
Câu 12
Điền khuyết
(Bài 2 Reading trang 22) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Read and complete. Hi. My name is Mary. I like walking in the morning. I like (1) ____ at noon and I like (2) ____ in the afternoon. I like (3) ____ in the evening.
Câu 13
Kéo thả vào chỗ trống
(Bài 1 Writing trang 23) (Kéo thả vào chỗ trống) Look and write. 1. A: What’s your hobby? B: [ ___ ]. 2. A: What’s your hobby? B: [ ___ ]. 3. A: What’s your hobby? B: [ ___ ]. 4. A: What’s your hobby? B: [ ___ ].