Unit 5 our hobbies

Lớp 3Tiếng Anh13 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 Phonics and Vocabulary trang 20) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Complete and say. a. ____unning b. ____ainting

Câu 2

Nối hai cột

(Bài 2 Phonics and Vocabulary trang 20) (Nối hai cột)

Read and match.

1. cooking
2. walking
3. swimming
4. dancing
A. d
B. a
C. c
D. b

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 3 Phonics and Vocabulary trang 20) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Look, complete and read. 1. It’s ____. 2. It’s ____. 3. It’s ____. 4. It’s ____.

Câu 4

Nối hai cột

(Bài 1 Sentence patterns trang 21) (Nối hai cột)

Read and match.

1. b
2. c
3. d
4. a
A. I like cooking.
B. I like painting.
C. It’s swimming.
D. It’s dancing.

Câu 5

Nối hai cột

(Bài 2 Sentence patterns trang 21) (Nối hai cột)

Read and match.

1. What’s your
2. I
3. What’s
4. It’s
A. drawing.
B. your hobby?
C. like walking.
D. hobby?

Câu 6

Sắp xếp

(Bài 3a Sentence patterns trang 21) (Sắp xếp) Make sentences.

hobby
your
What’s

Câu 7

Lựa chọn

(Bài 3b Sentence patterns trang 21) (Lựa chọn) Make sentences.

AIt’s dancing
BDancing It’s

Câu 8

Sắp xếp

(Bài 3c Sentence patterns trang 21) (Sắp xếp) Make sentences.

running
like
I

Câu 9

Sắp xếp

(Bài 3d Sentence patterns trang 21) (Sắp xếp) Make sentences.

cooking
like
I

Câu 10

Điền khuyết

(Speaking trang 22) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Ask and answer. 1. It’s ____. 2. I like ____.

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 1 Reading trang 22) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Look, complete and read. 1. A: What’s your hobby? B: It’s ____. 2. A: What’s your hobby? B: It’s ____. 3. A: What’s your hobby? B: I like ____. 4. A: What’s your hobby? B: I like ____.

Câu 12

Điền khuyết

(Bài 2 Reading trang 22) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Read and complete. Hi. My name is Mary. I like walking in the morning. I like (1) ____ at noon and I like (2) ____ in the afternoon. I like (3) ____ in the evening.

Câu 13

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 1 Writing trang 23) (Kéo thả vào chỗ trống) Look and write. 1. A: What’s your hobby? B: [ ___ ]. 2. A: What’s your hobby? B: [ ___ ]. 3. A: What’s your hobby? B: [ ___ ]. 4. A: What’s your hobby? B: [ ___ ].