Bài 1 Ôn tập các số đến 1000

Lớp 3Toán Tập 111 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 trang 5 SBT Toán lớp 3 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu). Mẫu: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị viết là 375. 4 trăm, 0 chục, 4 đơn vị viết là ____; 7 trăm, 3 chục, 1 đơn vị viết là ____; 8 trăm, 8 chục, 8 đơn vị viết là ____.

Câu 2

Nối hai cột

(Bài 1 trang 5 SBT Toán lớp 3 tập 1) (Nối 2 cột) Nối số với cách đọc số thích hợp.

1. 404
2. 731
3. 888
A. tám trăm tám mươi tám
B. bảy trăm ba mươi mốt
C. bốn trăm linh bốn

Câu 3

Nối hai cột

(Bài 2 trang 5 SBT Toán lớp 3 tập 1) (Nối 2 cột) Nối theo mẫu.

1. Số gồm 7 trăm, 0 chục và 7 đơn vị.
2. Số gồm 2 trăm, 3 chục và 1 đơn vị.
3. Số gồm 5 trăm, 5 chục và 5 đơn vị.
4. Số gồm 9 trăm, 8 chục và 4 đơn vị.
A. 984
B. 555
C. 231
D. 707

Câu 4

Nối hai cột

(Bài 3 trang 5 SBT Toán lớp 3 tập 1) (Nối 2 cột) Viết các số dưới đây thành tổng các trăm, chục, đơn vị.

1. 139
2. 321
3. 803
4. 950
5. 777
6. 614
A. 600 + 10 + 4
B. 700 + 70 + 7
C. 900 + 50
D. 800 + 3
E. 300 + 20 + 1
F. 100 + 30 + 9

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 4 trang 6 SBT Toán lớp 3 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Số đã cho 120: số liền trước là ____, số liền sau là ____; Số đã cho 500: số liền trước là ____, số liền sau là ____; Số liền trước 120: số đã cho là ____, số liền sau là ____; Số liền sau 300: số liền trước là ____, số đã cho là ____.

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 5 trang 6 SBT Toán lớp 3 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được ba số liên tiếp. a) 35; ____; ____. 35; ____; ____. b) ____; 40; ____. ____; 40; ____.

Câu 7

Điền khuyết

(Bài 1 trang 6 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống. a) 770 ____ 707; 989 ____ 990; 1000 ____ 999. b) 453 ____ 400 + 50 + 3; 660 ____ 600 + 50 + 9; 300 + 10 + 9 ____ 300 + 20.

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 2 trang 6 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) 400; 401; 402; ____; ____; ____; ____; 407; ____; 409. b) 900; 899; 898; ____; ____; ____; ____; 893; ____; 891.

Câu 9

Sắp xếp

(Bài 3 trang 6 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Sắp xếp) Viết các số 786, 768, 867, 687 theo thứ tự từ lớn đến bé.

687
768
786
867

Câu 10

Sắp xếp

(Bài 3 trang 6 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Sắp xếp) Viết các số 786, 768, 867, 687 theo thứ tự từ bé đến lớn.

867
786
768
687

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 4 trang 6 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Ba con gấu có cân nặng lần lượt là 243 kg; 231 kg; 234 kg. Biết cân nặng gấu trắng nặng nhất, gấu nâu nhẹ hơn gấu đen. Vậy gấu trắng cân nặng ____ kg, gấu nâu cân nặng ____ kg, gấu đen cân nặng ____ kg.