Unit 18 playing and doing
Câu 1
Điền khuyết
(Bài 1 Phonics and Vocabulary trang 84) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Complete and say. a. liste____ b. singi____
Câu 2
Lựa chọn
(Bài 2 Phonics and Vocabulary trang 84) (Lựa chọn)
Do the puzzle.
Câu 3
Kéo thả vào chỗ trống
(Bài 3 Phonics and Vocabulary trang 84) (Kéo thả) Look, complete and read. 1. I’m [ ___ ] basketball. 2. I’m [ ___ ] a picture. 3. I’m [ ___ ] TV. 4. I’m listening to [ ___ ].
Câu 4
Điền khuyết(Bài 1 Sentence patterns trang 85) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Read and circle. 1. ____ writing a book. 2. I’m ____ volleyball. 3. A: ____ are you doing? B: I’m singing. 4. A: What ____ you do at break time? B: I play football with my friends.
Câu 5
Nối hai cột
(Bài 2 Sentence patterns trang 85) (Nối hai cột)
Read and match.
Câu 6
Sắp xếp(Bài 3a Sentence patterns trang 85) (Sắp xếp) Make sentences.
Câu 7
Sắp xếp(Bài 3b Sentence patterns trang 85) (Sắp xếp) Make sentences.
Câu 8
Sắp xếp(Bài 3c Sentence patterns trang 85) (Sắp xếp) Make sentences.
Câu 9
Sắp xếp(Bài 3d Sentence patterns trang 85) (Sắp xếp) Make sentences.
Câu 10
Kéo thả vào chỗ trống
(Speaking trang 86) (Kéo thả) Ask and answer. a. I’m [ ___ ]. b. I’m [ ___ ]. c. I’m [ ___ ].
Câu 11
Điền khuyết
(Bài 1 Reading trang 86) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Look, circle and read. 1. A: What are you doing? B: I’m ____. 2. A: What are you doing? B: I’m ____. 3. A: ____ B: I’m watching TV. 4. A: ____ B: I’m writing a story.
Câu 12
Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 2 Reading trang 86-87) (Kéo thả) Read and complete. 1. drawing a picture. [ ___ ] 2. listening to music. [ ___ ] 3. writing a song. [ ___ ] 4. reading a book. [ ___ ]