Unit 18 playing and doing

Lớp 3Tiếng Anh12 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 Phonics and Vocabulary trang 84) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Complete and say. a. liste____ b. singi____

Câu 2

Lựa chọn

(Bài 2 Phonics and Vocabulary trang 84) (Lựa chọn)

Do the puzzle.

Areading
Bwriting
Cdancing
Dsinging
Elistening
Fbooking

Câu 3

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 3 Phonics and Vocabulary trang 84) (Kéo thả) Look, complete and read. 1. I’m [ ___ ] basketball. 2. I’m [ ___ ] a picture. 3. I’m [ ___ ] TV. 4. I’m listening to [ ___ ].

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 1 Sentence patterns trang 85) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Read and circle. 1. ____ writing a book. 2. I’m ____ volleyball. 3. A: ____ are you doing? B: I’m singing. 4. A: What ____ you do at break time? B: I play football with my friends.

Câu 5

Nối hai cột

(Bài 2 Sentence patterns trang 85) (Nối hai cột)

Read and match.

1. I’m playing basketball.
2. I’m watching TV.
3. I’m drawing a picture.
4. I’m writing a song.
A. c
B. a
C. d
D. b

Câu 6

Sắp xếp

(Bài 3a Sentence patterns trang 85) (Sắp xếp) Make sentences.

book
a
reading
I’m

Câu 7

Sắp xếp

(Bài 3b Sentence patterns trang 85) (Sắp xếp) Make sentences.

music
to
listening
I’m

Câu 8

Sắp xếp

(Bài 3c Sentence patterns trang 85) (Sắp xếp) Make sentences.

friend
my
with
chess
playing
I’m

Câu 9

Sắp xếp

(Bài 3d Sentence patterns trang 85) (Sắp xếp) Make sentences.

kitchen
the
in
doing
you
are
What

Câu 10

Kéo thả vào chỗ trống

(Speaking trang 86) (Kéo thả) Ask and answer. a. I’m [ ___ ]. b. I’m [ ___ ]. c. I’m [ ___ ].

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 1 Reading trang 86) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Look, circle and read. 1. A: What are you doing? B: I’m ____. 2. A: What are you doing? B: I’m ____. 3. A: ____ B: I’m watching TV. 4. A: ____ B: I’m writing a story.

Câu 12

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 2 Reading trang 86-87) (Kéo thả) Read and complete. 1. drawing a picture. [ ___ ] 2. listening to music. [ ___ ] 3. writing a song. [ ___ ] 4. reading a book. [ ___ ]